Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Giao tiếp gia đình

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
笑顔えがお
egao
nụ cười

笑顔えがおで挨拶あいさつすると、安心あんしんしてもらえます。
Chào hỏi bằng nụ cười sẽ giúp người cao tuổi yên tâm hơn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
会話かいわ
kaiwa
cuộc trò chuyện

食事しょくじの後あとの会話かいわを楽たのしみにしています。
Ông/bà đang mong chờ cuộc trò chuyện sau bữa ăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
家族かぞく
kazoku
gia đình (nói chung)

家族かぞくが来くる日ひを楽たのしみにしています。
Ông/bà đang mong ngày gia đình đến thăm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ご家族かぞく
gokazoku
gia đình (cách nói kính trọng)

ご家族かぞくが面会めんかいにいらっしゃいました。
Gia đình của ông/bà đã đến thăm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
様子ようす
yōsu
tình hình, trạng thái

今日きょうの様子ようすを家族かぞくに伝つたえます。
Tôi sẽ truyền đạt tình hình hôm nay cho gia đình.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
気持きもち
kimochi
cảm xúc, tâm trạng

気持きもちをゆっくり聞きかせてください。
Xin thong thả chia sẻ cảm xúc của mình.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
不安ふあん
fuan
lo lắng, bất an

不安ふあんな気持きもちを一人ひとりで抱かかえないでください。
Xin đừng ôm nỗi lo lắng một mình.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
声こえかけ
koekake
việc cất tiếng gọi, bắt chuyện quan tâm

部屋へやに入はいる前まえに声こえかけをします。
Trước khi vào phòng, tôi sẽ cất tiếng gọi trước.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
傾聴けいちょう
keichō
lắng nghe chăm chú

傾聴けいちょうの姿勢しせいで話はなしを聞きくことが大切たいせつです。
Lắng nghe với thái độ chăm chú là điều quan trọng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
信頼しんらい
shinrai
sự tin tưởng

毎日まいにちの丁寧ていねいな対応たいおうが信頼しんらいにつながります。
Ứng xử chu đáo mỗi ngày sẽ tạo dựng niềm tin.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
プライバシー
puraibashī
quyền riêng tư

プライバシーに配慮はいりょして、カーテンを閉しめます。
Để tôn trọng quyền riêng tư, tôi sẽ kéo rèm lại.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
面会めんかい
menkai
việc thăm gặp

面会めんかいの時間じかんは午後ごご二に時じからです。
Giờ thăm gặp bắt đầu từ hai giờ chiều.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
連絡帳れんらくちょう
renrakuchō
sổ liên lạc

今日きょうの様子ようすを連絡帳れんらくちょうに書かきます。
Tôi sẽ ghi tình hình hôm nay vào sổ liên lạc.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
面談めんだん
mendan
buổi trao đổi, gặp gỡ bàn bạc

ご家族かぞくとの面談めんだんの日程にっていを調整ちょうせいします。
Tôi sẽ sắp xếp lịch buổi trao đổi với gia đình.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
聞きく
kiku
nghe, hỏi

話はなしを聞きく時ときは、目めを見みてうなずきます。
Khi lắng nghe, tôi nhìn vào mắt và gật đầu.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
話はなす
hanasu
nói chuyện

昔むかしの思おもい出でを話はなす時間じかんが大切たいせつです。
Khoảng thời gian kể lại kỷ niệm xưa rất quý giá.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
話はなしかける
hanashikakeru
bắt chuyện, chủ động nói với

一人ひとりでいる方かたに話はなしかけるようにしています。
Tôi luôn chủ động bắt chuyện với người đang ở một mình.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
励はげます
hagemasu
động viên, khích lệ

歩あるく練習れんしゅうをしている方かたを励はげますことが大切たいせつです。
Động viên người đang tập đi là điều quan trọng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
なだめる
nadameru
dỗ dành, xoa dịu

不安ふあんで泣ないている方かたをなだめる時ときは、静しずかに話はなします。
Khi dỗ dành người đang khóc vì lo lắng, tôi nói chuyện nhẹ nhàng.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
尋たずねる
tazuneru
hỏi (cách lịch sự)

ご希望きぼうを尋たずねる時ときは、丁寧ていねいに聞ききます。
Khi hỏi nguyện vọng, tôi hỏi một cách lịch sự.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này