Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

Giao tiếp gia đình

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
守秘義務しゅひぎむ
shuhigimu
nghĩa vụ giữ bí mật nghề nghiệp

仕事しごとで知しった情報じょうほうには守秘義務しゅひぎむがあります。
Thông tin biết được trong công việc có nghĩa vụ giữ bí mật.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
虐待ぎゃくたい
gyakutai
ngược đãi

虐待ぎゃくたいが疑うたがわれる場合ばあいは、すぐ上司じょうしに報告ほうこくします。
Trường hợp nghi ngờ có ngược đãi, tôi sẽ báo ngay cho cấp trên.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
プライバシー侵害しんがい
puraibashīshingai
xâm phạm riêng tư

プライバシー侵害しんがいにならないよう、個人こじんの話はなしは控ひかえます。
Để không xâm phạm riêng tư, tôi hạn chế hỏi chuyện cá nhân.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
不適切ふてきせつな言葉遣ことばづかい
futekisetsunakotobazukai
cách dùng lời lẽ không phù hợp

不適切ふてきせつな言葉遣ことばづかいは、相手あいてを傷きずつけますので使つかいません。
Lời lẽ không phù hợp làm tổn thương đối phương nên tôi không dùng.

Trang 1 / 1 – tổng 4 mục

Học flashcard chủ đề này