Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc不安
fuan
lo lắng, bất an
不安な気持ちを一人で抱えないでください。
Xin đừng ôm nỗi lo lắng một mình.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc声かけ
koekake
việc cất tiếng gọi, bắt chuyện quan tâm
部屋に入る前に声かけをします。
Trước khi vào phòng, tôi sẽ cất tiếng gọi trước.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc傾聴
keichō
lắng nghe chăm chú
傾聴の姿勢で話を聞くことが大切です。
Lắng nghe với thái độ chăm chú là điều quan trọng.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc信頼
shinrai
sự tin tưởng
毎日の丁寧な対応が信頼につながります。
Ứng xử chu đáo mỗi ngày sẽ tạo dựng niềm tin.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócなだめる
nadameru
dỗ dành, xoa dịu
不安で泣いている方をなだめる時は、静かに話します。
Khi dỗ dành người đang khóc vì lo lắng, tôi nói chuyện nhẹ nhàng.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc尋ねる
tazuneru
hỏi (cách lịch sự)
ご希望を尋ねる時は、丁寧に聞きます。
Khi hỏi nguyện vọng, tôi hỏi một cách lịch sự.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc知らせる
shiraseru
thông báo, cho biết
面会の予定をご家族に知らせる必要があります。
Cần thông báo lịch thăm gặp cho gia đình.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócお話を聞かせてください
ohanashiwokikasetekudasai
Xin kể cho tôi nghe
昔のお話を聞かせてください。
Xin kể cho tôi nghe chuyện ngày xưa.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc守秘義務
shuhigimu
nghĩa vụ giữ bí mật nghề nghiệp
仕事で知った情報には守秘義務があります。
Thông tin biết được trong công việc có nghĩa vụ giữ bí mật.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc虐待
gyakutai
ngược đãi
虐待が疑われる場合は、すぐ上司に報告します。
Trường hợp nghi ngờ có ngược đãi, tôi sẽ báo ngay cho cấp trên.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócプライバシー侵害
puraibashīshingai
xâm phạm riêng tư
プライバシー侵害にならないよう、個人の話は控えます。
Để không xâm phạm riêng tư, tôi hạn chế hỏi chuyện cá nhân.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc不適切な言葉遣い
futekisetsunakotobazukai
cách dùng lời lẽ không phù hợp
不適切な言葉遣いは、相手を傷つけますので使いません。
Lời lẽ không phù hợp làm tổn thương đối phương nên tôi không dùng.