Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

An toàn

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
転倒てんとう
tentō
té ngã

転倒てんとうしないように見守みまもります。
Tôi trông chừng để không bị té ngã.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
転落てんらく
tenraku
ngã rơi xuống

ベッドからの転落てんらくに気きをつけます。
Tôi chú ý việc ngã rơi xuống từ giường.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
窒息ちっそく
chissoku
nghẹt thở, tắc đường thở do dị vật

窒息ちっそくを防ふせぐため、食たべ物ものは小ちいさく切きります。
Để phòng nghẹt thở, thức ăn được cắt thành miếng nhỏ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
避難経路ひなんけいろ
hinankeiro
lối thoát hiểm, đường sơ tán

避難経路ひなんけいろをふさがないでください。
Xin đừng để đồ vật chặn lối thoát hiểm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
消火器しょうかき
shōkaki
bình chữa cháy

消火器しょうかきの場所ばしょを全員ぜんいんが知しっています。
Tất cả nhân viên đều biết vị trí của bình chữa cháy.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ベッド柵さく
beddosaku
thanh chắn giường

ベッド柵さくが上あがっているか見みます。
Tôi xem thanh chắn giường đã nâng lên chưa.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
消毒液しょうどくえき
shōdokueki
dung dịch sát khuẩn

消毒液しょうどくえきで手てを消毒しょうどくします。
Tôi sát khuẩn tay bằng dung dịch sát khuẩn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
マスク
masuku
khẩu trang

マスクを正ただしくつけます。
Tôi đeo khẩu trang đúng cách.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
手袋てぶくろ
tebukuro
găng tay

手袋てぶくろをしてから作業さぎょうします。
Tôi đeo găng tay rồi mới làm việc.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
防水ぼうすいシーツ
bōsuishītsu
tấm lót chống thấm

防水ぼうすいシーツをベッドに敷しきます。
Tôi trải tấm lót chống thấm lên giường.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
非常ひじょうボタン
hijōbotan
nút bấm khẩn cấp

困こまったときは非常ひじょうボタンを押おします。
Khi gặp khó khăn, tôi bấm nút khẩn cấp.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
避難口ひなんぐち
hinanguchi
lối thoát hiểm

避難口ひなんぐちの場所ばしょを確認かくにんします。
Tôi kiểm tra vị trí lối thoát hiểm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
感染症かんせんしょう
kansenshō
bệnh truyền nhiễm

感染症かんせんしょうを広ひろげないようにします。
Tôi cố gắng không để bệnh truyền nhiễm lây lan.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
見守みまもりカメラ
mimamorikamera
camera theo dõi an toàn

見守みまもりカメラで夜間やかんの様子ようすを確認かくにんします。
Tôi kiểm tra tình hình ban đêm bằng camera theo dõi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
消毒しょうどくする
shōdokusuru
sát khuẩn, khử trùng

作業さぎょうの前まえに手てを消毒しょうどくします。
Trước khi làm việc, tôi sát khuẩn tay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
手洗てあらいする
tearaisuru
rửa tay

食事しょくじの前まえに手洗てあらいします。
Trước bữa ăn, tôi rửa tay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
防ふせぐ
fusegu
phòng ngừa, ngăn chặn

事故じこを防ふせぐために確認かくにんします。
Tôi kiểm tra để phòng ngừa tai nạn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
誘導ゆうどうする
yuudōsuru
hướng dẫn, dẫn đường di chuyển

部屋へやまで誘導ゆうどうしますので、安心あんしんしてください。
Tôi sẽ dẫn ông bà về đến phòng, xin hãy yên tâm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
見守みまもる
mimamoru
trông chừng, theo dõi

歩あるく様子ようすを見守みまもります。
Tôi trông chừng dáng đi lại.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
声こえをかける
koewokakeru
gọi hỏi, lên tiếng

動うごく前まえに声こえをかけます。
Trước khi di chuyển, tôi lên tiếng gọi hỏi.

Trang 1 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này