Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc手すりにつかまってください
tesurinitsukamattekudasai
xin hãy bám vào tay vịn
危ないので手すりにつかまってください。
Vì nguy hiểm, xin hãy bám vào tay vịn.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócゆっくり立ち上がりましょう
yukkuritachiagarimashō
hãy đứng dậy từ từ
急がずにゆっくり立ち上がりましょう。
Đừng vội, hãy đứng dậy từ từ.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc危ないので止めてください
abunainodetometekudasai
nguy hiểm nên xin hãy dừng lại
危ないので止めてください。
Nguy hiểm nên xin hãy dừng lại.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócすぐに職員を呼んでください
sugunishokuinwoyondekudasai
xin hãy gọi nhân viên ngay
困ったらすぐに職員を呼んでください。
Nếu gặp khó khăn, xin hãy gọi nhân viên ngay.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócそのまま動かないでください
sonomamaugokanaidekudasai
xin hãy giữ nguyên, đừng cử động
転んだら、そのまま動かないでください。
Nếu bị ngã, xin hãy nằm yên và đừng cử động.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócベルトを締めましょう
berutowoshimemashō
hãy thắt dây an toàn
車椅子のベルトを締めましょう。
Hãy thắt dây an toàn của xe lăn.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc一人で歩かないでください
Xin đừng đi một mình
一人で歩かないでください。
Xin đừng đi một mình.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócナースコールで呼んでください
Xin gọi bằng chuông gọi y tá
ナースコールで呼んでください。
Xin gọi bằng chuông gọi y tá.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sócベッドから一人で降りないでください
Xin đừng tự xuống giường một mình
ベッドから一人で降りないでください。
Xin đừng tự xuống giường một mình.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc薬は職員が管理します
Thuốc do nhân viên quản lý
薬は職員が管理します。
Thuốc do nhân viên quản lý.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc火の始末を確認します
Kiểm tra việc tắt lửa an toàn
火の始末を確認します。
Kiểm tra việc tắt lửa.
Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc戸締まりを確認します
Kiểm tra khóa cửa cẩn thận
戸締まりを確認します。
Kiểm tra khóa cửa.