Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

An toàn

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
消毒しょうどくする
shōdokusuru
sát khuẩn, khử trùng

作業さぎょうの前まえに手てを消毒しょうどくします。
Trước khi làm việc, tôi sát khuẩn tay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
手洗てあらいする
tearaisuru
rửa tay

食事しょくじの前まえに手洗てあらいします。
Trước bữa ăn, tôi rửa tay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
防ふせぐ
fusegu
phòng ngừa, ngăn chặn

事故じこを防ふせぐために確認かくにんします。
Tôi kiểm tra để phòng ngừa tai nạn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
誘導ゆうどうする
yuudōsuru
hướng dẫn, dẫn đường di chuyển

部屋へやまで誘導ゆうどうしますので、安心あんしんしてください。
Tôi sẽ dẫn ông bà về đến phòng, xin hãy yên tâm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
見守みまもる
mimamoru
trông chừng, theo dõi

歩あるく様子ようすを見守みまもります。
Tôi trông chừng dáng đi lại.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
声こえをかける
koewokakeru
gọi hỏi, lên tiếng

動うごく前まえに声こえをかけます。
Trước khi di chuyển, tôi lên tiếng gọi hỏi.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
点検てんけんする
tenkensuru
kiểm tra thiết bị

車椅子くるまいすを毎日まいにち点検てんけんします。
Tôi kiểm tra xe lăn mỗi ngày.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
避難ひなんする
hinansuru
sơ tán, lánh nạn

火事かじのときはすぐに避難ひなんします。
Khi có hỏa hoạn, tôi sơ tán ngay.

Trang 1 / 1 – tổng 8 mục

Học flashcard chủ đề này