Nihongo Master

Kaigo · Chăm sóc

An toàn

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
点検てんけんする
tenkensuru
kiểm tra thiết bị

車椅子くるまいすを毎日まいにち点検てんけんします。
Tôi kiểm tra xe lăn mỗi ngày.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
避難ひなんする
hinansuru
sơ tán, lánh nạn

火事かじのときはすぐに避難ひなんします。
Khi có hỏa hoạn, tôi sơ tán ngay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
手てすりにつかまってください
tesurinitsukamattekudasai
xin hãy bám vào tay vịn

危あぶないので手てすりにつかまってください。
Vì nguy hiểm, xin hãy bám vào tay vịn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ゆっくり立たち上あがりましょう
yukkuritachiagarimashō
hãy đứng dậy từ từ

急いそがずにゆっくり立たち上あがりましょう。
Đừng vội, hãy đứng dậy từ từ.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
危あぶないので止とめてください
abunainodetometekudasai
nguy hiểm nên xin hãy dừng lại

危あぶないので止とめてください。
Nguy hiểm nên xin hãy dừng lại.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
すぐに職員しょくいんを呼よんでください
sugunishokuinwoyondekudasai
xin hãy gọi nhân viên ngay

困こまったらすぐに職員しょくいんを呼よんでください。
Nếu gặp khó khăn, xin hãy gọi nhân viên ngay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
そのまま動うごかないでください
sonomamaugokanaidekudasai
xin hãy giữ nguyên, đừng cử động

転ころんだら、そのまま動うごかないでください。
Nếu bị ngã, xin hãy nằm yên và đừng cử động.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ベルトを締しめましょう
berutowoshimemashō
hãy thắt dây an toàn

車椅子くるまいすのベルトを締しめましょう。
Hãy thắt dây an toàn của xe lăn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
転倒予防てんとうよぼう
tentōyobō
phòng ngừa té ngã

転倒予防てんとうよぼうのために廊下ろうかを片かたづけます。
Tôi dọn dẹp hành lang để phòng ngừa té ngã.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
誤嚥予防ごえんよぼう
goenyobō
phòng ngừa nuốt sặc

誤嚥予防ごえんよぼうのためにゆっくり食たべます。
Tôi ăn chậm để phòng ngừa nuốt sặc.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
感染予防かんせんよぼう
kansenyobō
phòng ngừa nhiễm khuẩn

感染予防かんせんよぼうのために手てを洗あらいます。
Tôi rửa tay để phòng ngừa nhiễm khuẩn.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ナースコール
nāsukōru
chuông gọi nhân viên

ナースコールを手ての近ちかくに置おきます。
Tôi đặt chuông gọi nhân viên gần tay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
ブレーキ
burēki
phanh xe lăn

ブレーキをかけてから移うつります。
Tôi khóa phanh rồi mới di chuyển.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
つまずき
tsumazuki
sự vấp, vướng chân gây ngã

つまずきを防ふせぐため、コードを片かたづけます。
Để tránh vấp ngã, tôi sẽ dọn gọn dây điện.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
濡ぬれた床ゆか
nuretayuka
sàn ướt

濡ぬれた床ゆかをすぐに拭ふきます。
Tôi lau sàn ướt ngay lập tức.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
離床りしょうセンサー
rishōsensā
cảm biến rời giường

離床りしょうセンサーが鳴なったら見みに行いきます。
Khi cảm biến rời giường kêu, tôi đến xem ngay.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
低床ていしょうベッド
teishōbeddo
giường thấp

低床ていしょうベッドの高たかさを確認かくにんします。
Tôi kiểm tra chiều cao của giường thấp.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
滑すべり止どめ靴下くつした
suberidomekutsushita
tất chống trượt

滑すべり止どめ靴下くつしたをはいて歩あるきます。
Tôi mang tất chống trượt để đi lại.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
非常口ひじょうぐち
hijōguchi
cửa thoát hiểm

非常口ひじょうぐちの前まえに物ものを置おきません。
Tôi không đặt đồ vật trước cửa thoát hiểm.

Chuyên ngành · Kaigo · Chăm sóc
一人ひとりで移乗いじょうしない
hitorideijōshinai
không tự chuyển xe một mình

一人ひとりで移乗いじょうしないで職員しょくいんを呼よびます。
Tôi không tự chuyển xe một mình mà gọi nhân viên.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này