Chuyên ngành · Nhà hàng厨房
chuubō
khu bếp
厨房の掃除をします。
Dọn dẹp khu bếp.
Chuyên ngành · Nhà hàng包丁
hōchō
dao bếp
包丁を研いでおきます。
Mài sẵn dao bếp.
Chuyên ngành · Nhà hàngフライパン
furaipan
chảo rán
フライパンを温めます。
Làm nóng chảo rán.
Chuyên ngành · Nhà hàng鍋
nabe
nồi
鍋で出汁を取ります。
Nấu nước dùng trong nồi.
Chuyên ngành · Nhà hàngコンロ
konro
bếp nấu
コンロの火を止めます。
Tắt lửa bếp nấu.
Chuyên ngành · Nhà hàngグリル
guriru
vỉ nướng, lò nướng
グリルで魚を焼きます。
Nướng cá bằng vỉ nướng.
Chuyên ngành · Nhà hàng仕込み
shikomi
sơ chế, chuẩn bị nguyên liệu
仕込みは午前中に終わらせます。
Hoàn thành sơ chế trong buổi sáng.
Chuyên ngành · Nhà hàng材料
zairyō
nguyên liệu nấu ăn
材料を切っておきます。
Cắt sẵn nguyên liệu.
Chuyên ngành · Nhà hàng調味料
chōmiryō
gia vị
調味料を棚に戻します。
Cất gia vị lại lên kệ.
Chuyên ngành · Nhà hàngソース
sōsu
nước sốt
ソースをかけます。
Rưới nước sốt lên món ăn.
Chuyên ngành · Nhà hàng盛り付け
moritsuke
trình bày món ăn
盛り付けを美しくします。
Trình bày món ăn cho đẹp.
Chuyên ngành · Nhà hàng注文票
chuumonhyō
phiếu gọi món (cho bếp)
注文票を確認します。
Kiểm tra phiếu gọi món.
Chuyên ngành · Nhà hàngタイマー
taimā
đồng hồ hẹn giờ
タイマーをセットします。
Cài đồng hồ hẹn giờ.
Chuyên ngành · Nhà hàng温度計
ondokei
nhiệt kế
温度計で揚げ油を測ります。
Dùng nhiệt kế đo dầu chiên.
Chuyên ngành · Nhà hàng冷蔵庫
reizōko
tủ lạnh
冷蔵庫の温度を記録します。
Ghi lại nhiệt độ tủ lạnh.
Chuyên ngành · Nhà hàngストック
sutokku
hàng dự trữ
ストックを確認します。
Kiểm tra hàng dự trữ.
Chuyên ngành · Nhà hàng油
abura
dầu ăn
油を替えます。
Thay dầu ăn mới.
Chuyên ngành · Nhà hàng火加減
hikagen
mức lửa, độ lửa
火加減を調整します。
Điều chỉnh mức lửa.
Chuyên ngành · Nhà hàngレシピ
reshipi
công thức món ăn
新しいレシピを試します。
Thử công thức món ăn mới.
Chuyên ngành · Nhà hàngまな板
manaita
thớt
まな板を使い分けます。
Dùng thớt riêng cho từng loại thực phẩm.