Nihongo Master

Nhà hàng

Bếp

Chuyên ngành · Nhà hàng
出汁だし
dashi
nước dùng dashi

出汁だしを取とります。
Lấy nước dùng dashi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
旨味うまみ
umami
vị umami (vị ngon đậm)

旨味うまみを引ひき出だします。
Làm bật vị umami.

Chuyên ngành · Nhà hàng
下したごしらえ
shitagoshirae
sơ chế

下したごしらえを済すませます。
Hoàn tất sơ chế.

Chuyên ngành · Nhà hàng
調理器具ちょうりきぐ
chōrikigu
dụng cụ nấu nướng

調理器具ちょうりきぐを揃そろえます。
Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ nấu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
IHコンロ
aieichikonro
bếp từ (IH)

IHコンロで加熱アイエイチコンロでかねつします。
Đun bằng bếp từ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ガス台だい
gasudai
bếp ga

ガス台だいの火ひを確認かくにんします。
Kiểm tra lửa bếp ga.

Chuyên ngành · Nhà hàng
換気扇かんきせん
kankisen
quạt hút mùi / thông gió

換気扇かんきせんを回まわします。
Bật quạt hút mùi.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ダクト
dakuto
ống hút khói

ダクトの掃除そうじをします。
Vệ sinh ống hút khói.

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷凍庫れいとうこ
reitōko
tủ đông

冷凍庫れいとうこから出だします。
Lấy ra từ tủ đông.

Chuyên ngành · Nhà hàng
製氷機せいひょうき
seihyōki
máy làm đá

製氷機せいひょうきの氷こおりを使つかいます。
Dùng đá từ máy làm đá.

Chuyên ngành · Nhà hàng
食器洗浄機しょっきせんじょうき
shokkisenjōki
máy rửa chén

食器洗浄機しょっきせんじょうきにかけます。
Cho vào máy rửa chén.

Chuyên ngành · Nhà hàng
レードル
rēdoru
muôi lớn (múc súp)

レードルで注そそぎます。
Rót bằng muôi lớn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
トング
tongu
kẹp gắp

トングで挟はさみます。
Gắp bằng kẹp.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ザル
zaru
rổ / rá

ザルに上あげます。
Cho lên rổ cho ráo.

Chuyên ngành · Nhà hàng
泡立あわだて器き
awadateki
cây đánh trứng

泡立あわだて器きで混まぜます。
Trộn bằng cây đánh trứng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
計量けいりょうスプーン
keiryōsupūn
thìa đong

計量けいりょうスプーンで量はかります。
Đong bằng thìa đong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
煮詰につめる
nitsumeru
ninh cô đặc

ソースを煮に詰つめます。
Ninh cô đặc nước sốt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕上しあげる
shiageru
hoàn thiện (món ăn)

最後さいごに仕上しあげます。
Hoàn thiện ở bước cuối.

Chuyên ngành · Nhà hàng
オーダーを確認かくにんします
Xác nhận order

オーダーを確認かくにんします。
Xác nhận order.

Chuyên ngành · Nhà hàng
材料ざいりょうの在庫ざいこを確認かくにんします
Kiểm tra tồn kho nguyên liệu

材料ざいりょうの在庫ざいこを確認かくにんします。
Kiểm tra tồn kho nguyên liệu.

Trang 3 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này