Nihongo Master

Nhà hàng

Bếp

Chuyên ngành · Nhà hàng
コンロ
konro
bếp nấu

コンロの火ひを止とめます。
Tắt lửa bếp nấu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
グリル
guriru
vỉ nướng, lò nướng

グリルで魚さかなを焼やきます。
Nướng cá bằng vỉ nướng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
材料ざいりょう
zairyō
nguyên liệu nấu ăn

材料ざいりょうを切きっておきます。
Cắt sẵn nguyên liệu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
調味料ちょうみりょう
chōmiryō
gia vị

調味料ちょうみりょうを棚たなに戻もどします。
Cất gia vị lại lên kệ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
注文票ちゅうもんひょう
chuumonhyō
phiếu gọi món (cho bếp)

注文票ちゅうもんひょうを確認かくにんします。
Kiểm tra phiếu gọi món.

Chuyên ngành · Nhà hàng
タイマー
taimā
đồng hồ hẹn giờ

タイマーをセットします。
Cài đồng hồ hẹn giờ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
ストック
sutokku
hàng dự trữ

ストックを確認かくにんします。
Kiểm tra hàng dự trữ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
火加減ひかげん
hikagen
mức lửa, độ lửa

火加減ひかげんを調整ちょうせいします。
Điều chỉnh mức lửa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
味見あじみする
ajimisuru
nếm thử vị

スープを味見あじみします。
Nếm thử vị của món canh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
床ゆかの水滴すいてきはすぐ拭ふいてください
yukanosuitekihasugufuitekudasai
Nước đổ trên sàn phải lau ngay

床ゆかの水滴すいてきはすぐ拭ふいてください。
Nước vương trên sàn phải được lau ngay.

Trang 1 / 1 – tổng 10 mục

Học flashcard chủ đề này