Nihongo Master

Nhà hàng

Bếp

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕込しこむ
shikomu
sơ chế, chuẩn bị trước

明日あしたの分ぶんを仕込しこみます。
Sơ chế phần nguyên liệu cho ngày mai.

Chuyên ngành · Nhà hàng
切きる
kiru
cắt, thái

玉たまねぎを切きります。
Thái hành tây.

Chuyên ngành · Nhà hàng
焼やく
yaku
nướng, rán

肉にくを焼やきます。
Nướng thịt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
煮にる
niru
ninh, hầm

野菜やさいを煮にます。
Ninh rau củ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
揚あげる
ageru
chiên ngập dầu

天てんぷらを揚あげます。
Chiên món tempura.

Chuyên ngành · Nhà hàng
炒いためる
itameru
xào

もやしを炒いためます。
Xào giá đỗ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
盛もり付つける
moritsukeru
trình bày món ăn lên đĩa

料理りょうりを皿さらに盛もり付つけます。
Trình bày món ăn lên đĩa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
味見あじみする
ajimisuru
nếm thử vị

スープを味見あじみします。
Nếm thử vị của món canh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
温あたためる
atatameru
hâm nóng

ソースを温あたためます。
Hâm nóng nước sốt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷ひやす
hiyasu
làm lạnh

デザートを冷ひやします。
Làm lạnh món tráng miệng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
煮詰につめる
nitsumeru
ninh cô đặc

ソースを煮に詰つめます。
Ninh cô đặc nước sốt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕上しあげる
shiageru
hoàn thiện (món ăn)

最後さいごに仕上しあげます。
Hoàn thiện ở bước cuối.

Trang 1 / 1 – tổng 12 mục

Học flashcard chủ đề này