Nihongo Master

Nhà hàng

Bếp

Chuyên ngành · Nhà hàng
オーダーが入はいりました
ōdāgahairimashita
Đã có đơn gọi món mới

テーブル5番ごばんのオーダーが入はいりました。
Đã có đơn gọi món mới của bàn số 5.

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕込しこみが終おわりました
shikomigaowarimashita
Đã sơ chế xong

野菜やさいの仕込しこみが終おわりました。
Việc sơ chế rau củ đã xong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
あと5分ごふんで上あがります
atogofundeagarimasu
Còn 5 phút nữa là món xong

この料理りょうりはあと5分ごふんで上あがります。
Món này còn 5 phút nữa là hoàn thành.

Chuyên ngành · Nhà hàng
温度おんどを確認かくにんしました
ondowokakuninshimashita
Đã kiểm tra nhiệt độ

油あぶらの温度おんどを確認かくにんしました。
Đã kiểm tra nhiệt độ của dầu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
盛もり付つけをお願ねがいします
moritsukewōnegaishimasu
Xin hãy trình bày món ăn

できあがったので盛もり付つけをお願ねがいします。
Món đã nấu xong, xin hãy trình bày lên đĩa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
材料ざいりょうが足たりません
zairyōgatarimasen
Nguyên liệu không đủ

卵たまごの材料ざいりょうが足たりません。
Nguyên liệu trứng không đủ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
オーダーを確認かくにんします
Xác nhận order

オーダーを確認かくにんします。
Xác nhận order.

Chuyên ngành · Nhà hàng
材料ざいりょうの在庫ざいこを確認かくにんします
Kiểm tra tồn kho nguyên liệu

材料ざいりょうの在庫ざいこを確認かくにんします。
Kiểm tra tồn kho nguyên liệu.

Trang 1 / 1 – tổng 8 mục

Học flashcard chủ đề này