Nihongo Master

Nhà hàng

Bếp

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕込しこむ
shikomu
sơ chế, chuẩn bị trước

明日あしたの分ぶんを仕込しこみます。
Sơ chế phần nguyên liệu cho ngày mai.

Chuyên ngành · Nhà hàng
切きる
kiru
cắt, thái

玉たまねぎを切きります。
Thái hành tây.

Chuyên ngành · Nhà hàng
焼やく
yaku
nướng, rán

肉にくを焼やきます。
Nướng thịt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
煮にる
niru
ninh, hầm

野菜やさいを煮にます。
Ninh rau củ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
揚あげる
ageru
chiên ngập dầu

天てんぷらを揚あげます。
Chiên món tempura.

Chuyên ngành · Nhà hàng
炒いためる
itameru
xào

もやしを炒いためます。
Xào giá đỗ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
盛もり付つける
moritsukeru
trình bày món ăn lên đĩa

料理りょうりを皿さらに盛もり付つけます。
Trình bày món ăn lên đĩa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
味見あじみする
ajimisuru
nếm thử vị

スープを味見あじみします。
Nếm thử vị của món canh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
温あたためる
atatameru
hâm nóng

ソースを温あたためます。
Hâm nóng nước sốt.

Chuyên ngành · Nhà hàng
冷ひやす
hiyasu
làm lạnh

デザートを冷ひやします。
Làm lạnh món tráng miệng.

Chuyên ngành · Nhà hàng
オーダーが入はいりました
ōdāgahairimashita
Đã có đơn gọi món mới

テーブル5番ごばんのオーダーが入はいりました。
Đã có đơn gọi món mới của bàn số 5.

Chuyên ngành · Nhà hàng
仕込しこみが終おわりました
shikomigaowarimashita
Đã sơ chế xong

野菜やさいの仕込しこみが終おわりました。
Việc sơ chế rau củ đã xong.

Chuyên ngành · Nhà hàng
あと5分ごふんで上あがります
atogofundeagarimasu
Còn 5 phút nữa là món xong

この料理りょうりはあと5分ごふんで上あがります。
Món này còn 5 phút nữa là hoàn thành.

Chuyên ngành · Nhà hàng
温度おんどを確認かくにんしました
ondowokakuninshimashita
Đã kiểm tra nhiệt độ

油あぶらの温度おんどを確認かくにんしました。
Đã kiểm tra nhiệt độ của dầu.

Chuyên ngành · Nhà hàng
盛もり付つけをお願ねがいします
moritsukewōnegaishimasu
Xin hãy trình bày món ăn

できあがったので盛もり付つけをお願ねがいします。
Món đã nấu xong, xin hãy trình bày lên đĩa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
材料ざいりょうが足たりません
zairyōgatarimasen
Nguyên liệu không đủ

卵たまごの材料ざいりょうが足たりません。
Nguyên liệu trứng không đủ.

Chuyên ngành · Nhà hàng
火ひの元もとを確認かくにんしてください
hinomotowokakuninshitekudasai
Hãy kiểm tra nguồn lửa

閉へい店てん前まえに火ひの元もとを確認かくにんしてください。
Trước khi đóng cửa, hãy kiểm tra các nguồn lửa.

Chuyên ngành · Nhà hàng
包丁ほうちょうを持もつときは周まわりに声こえをかけます
hōchōwomotsutokihamawarinikoewokakemasu
Khi cầm dao phải lên tiếng báo xung quanh

包丁ほうちょうを持もつときは周まわりに声こえをかけます。
Khi cầm dao di chuyển, hãy lên tiếng báo cho người xung quanh.

Chuyên ngành · Nhà hàng
油あぶらはねに注意ちゅういしてください
aburahanenichuuishitekudasai
Chú ý dầu bắn

揚あげ物もののときは油あぶらはねに注意ちゅういしてください。
Khi chiên đồ, hãy cẩn thận dầu bắn.

Chuyên ngành · Nhà hàng
床ゆかの水滴すいてきはすぐ拭ふいてください
yukanosuitekihasugufuitekudasai
Nước đổ trên sàn phải lau ngay

床ゆかの水滴すいてきはすぐ拭ふいてください。
Nước vương trên sàn phải được lau ngay.

Trang 2 / 3 – tổng 60 mục

Học flashcard chủ đề này