Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
腕うで
ude
cánh tay, tay áo

この腕時計うでどけいは5万円まんえんくらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.

N4 · Từ vựng
うまい
umai
ngon; giỏi, khéo

彼女かのじょは料理りょうりがうまい。
Bà ấy giỏi việc nấu nướng.

N4 · Từ vựng
裏うら
ura
lưng, ván lưng

彼かれは靴下くつしたを裏うら返かえしに履はいていた。
Anh ấy đi tất ngược.

N4 · Từ vựng
売うり場ば
uriba
quầy bán hàng, khu vực bán

切符きっぷ売うり場ばはどこですか。
Quầy bán vé ở đâu?

N4 · Từ vựng
うれしい
ureshii
vui sướng, vui lòng

私わたしの呼よびかけが、これほどまでに熱ねつ烈れつに歓迎かんげいされて、うれしく思おもいます。
Tôi rất vui vì lời kêu gọi của tôi đã được hưởng ứng một cách nồng nhiệt như thế này.

N4 · Từ vựng
うん
un
ừ, vâng (đồng ý)

君くんにはうんざりしたよ。
Tôi chán ngấy anh rồi.

N4 · Từ vựng
運転うんてん
unten
lái xe; vận hành (máy)

トムは車くるまを運転うんてんできない。
Tom không biết lái ô tô.

N4 · Từ vựng
運転手うんてんしゅ
untenshu
tài xế, người lái xe

彼女かのじょはタクシーの運転手うんてんしゅですか。
Cô ta có phải tài xế taxi không?

N4 · Từ vựng
運動うんどう
undō
sự vận động, sự chuyển đông

運動うんどうしてもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?

N4 · Từ vựng
エスカレーター
esukarētā
cầu thang tự động

上のぼりのエスカレーターはどこですか?
Thang cuốn đi lên ở đâu vậy?

N4 · Từ vựng
枝えだ
eda
cành cây

鳥とりは枝えだに止とまった。
Chim đậu trên cành cây.

N4 · Từ vựng
選えらぶ
erabu
chọn, tuyển chọn

彼かれは野球やきゅう選手せんしゅだ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.

N4 · Từ vựng
遠慮えんりょ
enryo
ngại ngùng, giữ kẽ; khách sáo

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N4 · Từ vựng
おいでになる
oideninaru
thì, là

おいでになるのを楽たのしみにしています。
Tôi mong chờ chuyến thăm của bạn.

N4 · Từ vựng
お祝いわい
oiwai
sự chúc mừng, sự khen ngợi

御ご成功せいこうをお祝いわいします。
Xin chúc mừng thành công của bạn.

N4 · Từ vựng
オートバイ
ōtobai
xe máy, mô tô

私わたしはオートバイに乗のりたい。
Tôi muốn lái xe máy.

N4 · Từ vựng
おかげ
okage
nhờ có…, nhờ ơn

今日きょうの私わたしは、ひとえに両親りょうしんのおかげです。
Nếu không có sự giúp đỡ từ ba mẹ, con sẽ không được như ngày hôm nay.

N4 · Từ vựng
おかしい
okashii
buồn cười; lạ lùng

その服ふくを着きた彼女かのじょはおかしく見みえる。
Cô ấy mặc bộ đồ đó trông rất kỳ quặc.

N4 · Từ vựng
億おく
oku
một trăm triệu (100.000.000)

世界せかいには約やく60億おくの人々ひとびとが暮くらしている。
Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.

N4 · Từ vựng
屋上おくじょう
okujō
sân thượng, nóc nhà

昨さく夜や、屋上おくじょうから星ほしを観察かんさつした。
Đêm qua, chúng tôi ngắm sao từ sân thượng.

Trang 5 / 33 – tổng 641 mục