N4 · Kanji会
Âm Onカイ・エÂm Kunあう・あわせる・あつまる
Ý nghĩa: sự hiểu biết, sự am hiểu
TỪ GHÉP会場(かいじょう) — hội trường
会話(かいわ) — sự nói chuyện
会議(かいぎ) — cuộc họp
僕は駅で彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
N4 · Kanji同
Hán-Việt: Đồng
Âm OnドウÂm Kunおなじ
Ý nghĩa: giống nhau, cùng
TỪ GHÉP同じ(おなじ) — giống nhau
同僚(どうりょう) — bạn đồng nghiệp
同時(どうじ) — đồng thời
私たちは彼女に同情した。
Chúng tôi đồng cảm với cô ấy.
N4 · Kanji事
Âm Onジ・ズÂm Kunこと・つかう・つかえる
Ý nghĩa: cái, đồ
TỪ GHÉP事故(じこ) — sự rủi ro
事務所(じむしょ) — văn phòng
大事(だいじ) — quan trọng
仕事は終わった?
Em xong việc chưa?
N4 · Kanji自
Hán-Việt: Tự
Âm Onジ・シÂm Kunみずから・おのずから・おのずと
Ý nghĩa: tự, bản thân
TỪ GHÉP自由(じゆう) — sự tự do
自分(じぶん) — tự tôi
自動(じどう) — tự động
彼は自殺をした。
Anh ấy đã tự tử.
N4 · Kanji社
Hán-Việt: Xã
Âm OnシャÂm Kunやしろ
Ý nghĩa: công ty; đền thờ
TỪ GHÉP社会(しゃかい) — xã hội
社長(しゃちょう) — giám đốc
神社(じんじゃ) — đền Thần đạo
その会社は高品質の製品で知られている。
Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.
N4 · Kanji発
Âm Onハツ・ホツÂm Kunたつ・あばく・おこる・つかわす・はなつ
Ý nghĩa: sự rời khỏi, sự ra đi
TỪ GHÉP発音(はつおん) — sự phát âm
出発(しゅっぱつ) — sự rời khỏi
発展(はってん) — phát triển
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
N4 · Kanji者
Âm OnシャÂm Kunもの
Ý nghĩa: con người, người
TỪ GHÉP歯医者(はいしゃ) — thầy thuốc chữa răng
前者(ぜんしゃ) — toàn cấu
医者(いしゃ) — bác sĩ
似た者夫婦。
Nồi nào úp vung nấy.
N4 · Kanji業
Âm Onギョウ・ゴウÂm Kunわざ
Ý nghĩa: việc làm, hành động
TỪ GHÉP卒業(そつぎょう) — tốt nghiệp
工業(こうぎょう) — công nghiệp
産業(さんぎょう) — công nghiệp
彼は失業した。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.
N4 · Kanji方
Âm OnホウÂm Kunかた・かた・がた
Ý nghĩa: con người, người
TỪ GHÉP両方(りょうほう) — cả hai
仕方(しかた) — cách làm
泳ぎ方(およぎかた) — cách bơi
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
N4 · Kanji新
Âm OnシンÂm Kunあたらしい・あらた・あら-・にい-
Ý nghĩa: mới, mới mẻ
TỪ GHÉP新聞社(しんぶんしゃ) — tòa soạn báo
新た(あらた) — mới
新聞(しんぶん) — báo
彼の車は最新式だ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
N4 · Kanji員
Âm OnインÂm Kun—
Ý nghĩa: chân, tay
TỪ GHÉP店員(てんいん) — nhân viên cửa hàng
公務員(こうむいん) — công chức
会員(かいいん) — hội viên
彼は友愛会の会員だ。
Anh ta là thành viên của hội anh em.
N4 · Kanji立
Hán-Việt: Lập
Âm Onリツ・リュウ・リットルÂm Kunたつ・たつ・たち-・たてる・たてる・たて-・たて-・たて・だて・だてる
Ý nghĩa: đứng; dựng lên
TỪ GHÉP立てる(たてる) — dựng lên
役に立つ(やくにたつ) — hữu ích
立つ(たつ) — đứng
彼らは一列に並んで立っていた。
Họ đứng thành một hàng.
N4 · Kanji開
Hán-Việt: Khai
Âm OnカイÂm Kunひらく・ひらき・びらき・ひらける・あく・あける
Ý nghĩa: mở
TỪ GHÉP開く(ひらく) — mở
開始(かいし) — lúc bắt đầu
開ける(あける) — mở
口を大きく開けて。
Hãy há to miệng ra.
N4 · Kanji問
Âm OnモンÂm Kunとう・とい・とん
Ý nghĩa: vấn đề, bài toán
TỪ GHÉP問い(とい) — câu hỏi
問題(もんだい) — vấn đề
学問(がくもん) — sự học
よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
N4 · Kanji代
Âm Onダイ・タイÂm Kunかわる・かわる・かわり・かわり・がわり・がわり・かえる・よ・しろ
Ý nghĩa: thế giới, hoàn cầu
TỪ GHÉP代わり(かわり) — người thay thế
時代(じだい) — thời đại
代理(だいり) — đại lý
飛行機が電車にとって代わった。
Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.
N4 · Kanji明
Hán-Việt: Minh
Âm Onメイ・ミョウ・ミンÂm Kunあかり・あかるい・あかるむ・あからむ・あきらか・あける・あけ・あく・あくる・あかす
Ý nghĩa: sáng, rõ ràng
TỪ GHÉP明日(あす) — ngày mai
説明(せつめい) — sự giảng
明い(あかるい) — sáng
月が明るく輝いている。
Mặt trăng đang tỏa sáng.