Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N3·Trung cấp Từ vựng tích lũy: 3.155 Kanji tích lũy: 640 20/371 mục đang hiển thị
N3 · Kanji
政
Âm Onセイ・ショウÂm Kunまつりごと・まん
Ý nghĩa: phép tắc, quy tắc
TỪ GHÉP
— sự cai trị
— đảng chính trị
— chính trị

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N3 · Kanji
議
Hán-Việt: Nghị
Âm OnギÂm Kun—
Ý nghĩa: bàn bạc, nghị luận
TỪ GHÉP
— cuộc họp
— nghị viên
— cuộc nghị luận

彼かれらはその問題もんだいを論議ろんぎした。
Họ đã thảo luận về vấn đề đó.

N3 · Kanji
民
Âm OnミンÂm Kunたみ
Ý nghĩa: dân tộc, nước
TỪ GHÉP
— số dân
— dân tộc
— nông dân

彼かれは民主みんしゅ党とうの支持しじ者しゃだ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.

N3 · Kanji
連
Âm OnレンÂm Kunつらなる・つらねる・つれる・づれ
Ý nghĩa: đảng, đảng Cộng sản
TỪ GHÉP
— bạn
— sự liên tưởng
— liên tục

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N3 · Kanji
対
Âm Onタイ・ツイÂm Kunあいて・こたえる・そろい・つれあい・ならぶ・むかう
Ý nghĩa: đôi, cặp
TỪ GHÉP
— bia
— mặt
— tuyệt đối

彼かれは君くんに対たいして怒いかっている。
Anh ấy đang giận bạn.

N3 · Kanji
部
Âm OnブÂm Kunべ
Ý nghĩa: cục
TỪ GHÉP
— phần
— đại bộ phận .phần lớn
— linh kiện

彼かれは部屋へやに入はいった。
Anh ấy bước vào căn phòng.

N3 · Kanji
合
Hán-Việt: Hợp
Âm Onゴウ・ガッ・カッÂm Kunあう・あう・あい・あい-・あい・あい・あわす・あわせる・あわせる
Ý nghĩa: hợp, khớp; gộp lại
TỪ GHÉP
— tín hiệu
— sự thi đỗ
— tổng cộng

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N3 · Kanji
市
Âm OnシÂm Kunいち
Ý nghĩa: chợ, thị trường
TỪ GHÉP
— chợ
— thành phố
— người dân thành thị

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N3 · Kanji
内
Âm Onナイ・ダイÂm Kunうち
Ý nghĩa: mặt trong, phía trong
TỪ GHÉP
— nội dung
— hướng dẫn
— khoa nội

他人たにんより身み内うち。
Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

N3 · Kanji
相
Âm Onソウ・ショウÂm Kunあい-
Ý nghĩa: cùng, cùng với
TỪ GHÉP
— hợp
— đối tác
— sự kế tiếp

昨さく夜や、パリスヒルトンとタクシーに相あい乗のりしました。
Tối hôm qua, tôi đã đi chung taxi với Paris Hilton.

N3 · Kanji
定
Hán-Việt: Định
Âm Onテイ・ジョウÂm Kunさだめる・さだまる・さだか
Ý nghĩa: quyết định, cố định
TỪ GHÉP
— định kỳ
— sự tính
— sự phủ định

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

N3 · Kanji
回
Hán-Việt: Hồi
Âm Onカイ・エÂm Kunまわる・まわる・まわり・まわす・まわす・まわし-・まわし・もとおる・かえる
Ý nghĩa: lần, vòng; quay lại
TỪ GHÉP
— sự quay
— vòng quanh
— sự cải tiến

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N3 · Kanji
選
Âm OnセンÂm Kunえらぶ・える・よる
Ý nghĩa: sự lựa chọn, sự chọn lọc
TỪ GHÉP
— cỗ
— sự lựa chọn
— chọn

彼かれは主将しゅしょうに選えらばれた。
Anh ấy được chọn làm đội trưởng.

N3 · Kanji
米
Hán-Việt: Mễ
Âm Onベイ・マイ・メエトルÂm Kunこめ・よね
Ý nghĩa: gạo; nước Mỹ
TỪ GHÉP
— Nam Mỹ
— Âu Mỹ

米べい作さくは今こん年ねん豊作ほうさくだ。
Năm nay lúa được mùa.

N3 · Kanji
実
Âm Onジツ・シツÂm Kunみ・みのる・まこと・みの・みちる
Ý nghĩa: quả, trái cây
TỪ GHÉP
— thực vậy
— thật ra thì
— sự thúc ép

木きはその実みで分わかる。
Trông quả biết cây.

N3 · Kanji
関
Âm OnカンÂm Kunせき・ぜき・かかわる・からくり・かんぬき
Ý nghĩa: đặt vật chướng ngại, chắn ngang
TỪ GHÉP
— sự quan tâm
— liên quan
— sự liên quan tới

あなたには関係かんけいない。
Không phải việc của bạn.

N3 · Kanji
決
Âm OnケツÂm Kunきめる・ぎめ・きまる・さく
Ý nghĩa: sự giải quyết
TỪ GHÉP
— sự giải quyết
— sự xác định
— quy định

彼かれは決断けつだん力ちからがない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

N3 · Kanji
全
Âm OnゼンÂm Kunまったく・すべて
Ý nghĩa: tất cả, hết thảy
TỪ GHÉP
— hoàn toàn
— tất cả
— bình an vô sự

私わたしは全身ぜんしんが痛いたい。
Tôi bị đau toàn thân.

N3 · Kanji
表
Âm OnヒョウÂm Kunおもて・おもて・あらわす・あらわれる・あらわす
Ý nghĩa: mặt, mặt ngoài bề mặt
TỪ GHÉP
— người đưa thư hoả tốc
— nét mặt
— biểu hiện

正義せいぎが行動こうどうによって表あらわされる。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.

N3 · Kanji
戦
Âm OnセンÂm Kunいくさ・たたかう・おののく・そよぐ・わななく
Ý nghĩa: chiến tranh, đấu tranh
TỪ GHÉP
— trận đánh
— sự đấu tranh
— Đại chiến thế giới lần 1

彼かれは戦せん死ししました。
Anh ấy đã tử trận.

Trang 1 / 19 – tổng 371 mục