Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N1·Cao cấp Từ vựng tích lũy: 8.453 Kanji tích lũy: 2.260 20/1246 mục đang hiển thị
N1 · Kanji
氏
Âm OnシÂm Kunうじ・うじ
Ý nghĩa: họ
TỪ GHÉP
— họ tên

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

N1 · Kanji
統
Âm OnトウÂm Kunすべる
Ý nghĩa: thống nhất, tổng quát; cai trị, quản lý
TỪ GHÉP
— kiểm soát
— sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất
— thống trị

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N1 · Kanji
保
Âm Onホ・ホウÂm Kunたもつ
Ý nghĩa: sự bảo đảm, sự cam đoan
TỪ GHÉP
— giữ
— bảo thủ
— cô nuôi dạy trẻ

冷蔵庫れいぞうこは食たべ物ものを保存ほぞんするのに役やく立たつ。
Tủ lạnh giúp bảo quản thực phẩm.

N1 · Kanji
第
Âm Onダイ・テイÂm Kun—
Ý nghĩa: chỉ thứ tự, bộ
TỪ GHÉP
— thi trượt
— thứ

あなたの用意よういが出で来き次第しだい出発しゅっぱつしましょう。
Khi nào bạn chuẩn bị xong chúng ta sẽ xuất phát nhé.

N1 · Kanji
結
Âm Onケツ・ケチÂm Kunむすぶ・ゆう・ゆわえる
Ý nghĩa: buộc, thắt, kết; giao kết, ký kết
TỪ GHÉP
— sự kết thúc
— sự kết hợp
— sự hình thành

彼かれは女優じょゆうと結婚けっこんした。
Anh ấy kết hôn với một nữ diễn viên.

N1 · Kanji
派
Âm OnハÂm Kun—
Ý nghĩa: bọn, phường
TỪ GHÉP
— phái cử
— cử đi đặc biệt
— loè loẹt

いくつの流りゅう派はに参加さんかしてきたのですか?
Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?

N1 · Kanji
案
Âm OnアンÂm Kunつくえ
Ý nghĩa: sơ đồ, đồ án
TỪ GHÉP
— lo lắng cho
— đúng như dự đoán
— dự luật

提案ていあんがあります。
Tôi có một đề xuất.

N1 · Kanji
策
Âm OnサクÂm Kun—
Ý nghĩa: sơ đồ, đồ án
TỪ GHÉP
— chính sách
— phương sách
— biện pháp đối phó

正直しょうじきは必かならずしも最さい上じょうの策さくとは限かぎらない。
Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.

N1 · Kanji
基
Âm OnキÂm Kunもと・もとい
Ý nghĩa: nền tảng, cơ sở, căn bản; gốc (hóa học); đơn vị đếm máy móc, thiết bị
TỪ GHÉP
— kho
— căn cứ
— tiêu chuẩn

昨日きのう、彼かれは基地きちに帰かえらなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.

N1 · Kanji
価
Âm Onカ・ケÂm Kunあたい
Ý nghĩa: giá trị
TỪ GHÉP
— giá niêm yết
— giá trị
— giá cả

物価ぶっかが上あがっている。
Vật giá đang tăng.

N1 · Kanji
提
Âm Onテイ・チョウ・ダイÂm Kunさげる
Ý nghĩa: đề xuất, đề nghị; mang theo, xách tay
TỪ GHÉP
— cung cấp
— sự hợp tác
— xuất trình

提案ていあんがあります。
Tôi có một đề xuất.

N1 · Kanji
挙
Âm OnキョÂm Kunあげる・あがる・こぞる
Ý nghĩa: nêu ra, giơ lên; hành động, việc làm; kế hoạch
TỪ GHÉP
— sự chọn
— một lúc
— nêu ra

私わたしは先月せんげつ結婚けっこん式しきを挙あげました。
Tháng trước tôi đã tổ chức đám cưới.

N1 · Kanji
応
Âm Onオウ・ヨウ・-ノウÂm Kunあたる・まさに・こたえる
Ý nghĩa: đáp ứng, ứng đáp; trả lời; tương ứng, phù hợp
TỪ GHÉP
— sự ứng tuyển
— tình trạng khẩn cấp
— phản ứng

応援おうえんしてね!
Hãy cổ vũ cho tôi nhé!

N1 · Kanji
企
Âm OnキÂm Kunくわだてる・たくらむ
Ý nghĩa: lên kế hoạch, mưu đồ; dự định, đảm nhận
TỪ GHÉP
— sự lập kế hoạch
— việc làm khó khăn

零れい細さい企業きぎょうはインフレで苦く境きょうに陥おちいっています。
Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.

N1 · Kanji
検
Âm OnケンÂm Kunしらべる
Ý nghĩa: kiểm tra, khám xét, điều tra
TỪ GHÉP
— công tố viên
— sự thăm dò
— sự xem xét kỹ

検査けんさの結果けっかが出でるまで待合室まちあいしつでお待まちください。
Hãy đợi ở phòng chờ cho đến khi có kết quả kiểm tra.

N1 · Kanji
藤
Âm Onトウ・ドウÂm Kunふじ
Ý nghĩa: cây đậu tía

彼女かのじょは加か藤とう先生せんせいに笑顔えがおであいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.

N1 · Kanji
沢
Âm OnタクÂm Kunさわ・うるおい・うるおす・つや
Ý nghĩa: đầm lầy, làm ngập
TỪ GHÉP
— nhiều
— độ bóng
— sự xa xỉ

贅沢ぜいたく品ひんの市場しじょうは急速きゅうそくに成長せいちょうしている。
Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.

N1 · Kanji
裁
Âm OnサイÂm Kunたつ・さばく
Ý nghĩa: quan toà, thẩm phán
TỪ GHÉP
— xét xử
— vẻ bề ngoài
— trừng phạt

最高さいこう裁さいは原げん判決はんけつをくつがえしました。
Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.

N1 · Kanji
証
Âm OnショウÂm Kunあかし
Ý nghĩa: chứng, chứng cớ
TỪ GHÉP
— nhân chứng
— bằng chứng
— lời khai

これは証明しょうめい済ずみの事実じじつだ。
Đây là sự thật đã được kiểm chứng.

N1 · Kanji
援
Âm OnエンÂm Kun—
Ý nghĩa: viện trợ, giúp đỡ, cứu viện
TỪ GHÉP
— sự cứu trợ
— ủng hộ
— sự giúp đở

我々われわれは援助えんじょしなかったので彼かれは自じ力りきでやり遂とげた。
Chúng tôi đã không giúp anh ta, thế nên anh ta đã tự làm điều đó một mình.

Trang 1 / 63 – tổng 1246 mục