Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N1 · Từ vựng嗚呼
aa
chao ôi!; ôi! (thán từ cảm thán, than thở)
嗚呼、今日も雨か。
Ôi chao, hôm nay lại mưa nữa à.
N1 · Từ vựng相
ai
cùng nhau; lẫn nhau
首相は国会を解散した。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
N1 · Từ vựng相変わらず
aikawarazu
như mọi khi; như thường lệ; vẫn như trước; vẫn còn
彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.
N1 · Từ vựng愛想
aiso
sự niềm nở, thân thiện, dễ mến
彼には愛想が尽きた。
Tôi đã chán ngấy anh ta.
N1 · Từ vựng相対
aitai
(sự) đối mặt trực tiếp chỉ giữa hai bên liên quan
あなたと話しあいたいことがあります。
Tôi có chuyện muốn nói với bạn.
N1 · Từ vựng間柄
aidagara
mối liên hệ, mối quan hệ
お二人の間柄は?
Hai người có quan hệ thế nào?
N1 · Từ vựng愛憎
aizō
yêu và ghét; tình yêu và lòng căm thù
愛憎が交わる複雑な関係だ。
Đó là mối quan hệ phức tạp đan xen yêu và ghét.
N1 · Từ vựng合間
aima
lúc nghỉ, lúc nhàn rỗi
彼は合間に釣りに行った。
Anh ấy đã đi câu cá vào lúc rảnh rỗi giữa giờ.
N1 · Từ vựng曖昧
aimai
mơ hồ, lờ mờ
この文の意味は曖昧だ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.
N1 · Từ vựng敢えて
aete
cố ý, dám làm (điều không cần thiết hoặc bất ngờ)
私は危険を犯して敢えてソニーの株を500株買った。
Tôi đã liều lĩnh mua 500 cổ phiếu của Sony.
N1 · Từ vựng仰ぐ
aogu
nhìn lên, ngước lên
トムは仰向けになっている。
Tom đang nằm ngửa.
N1 · Từ vựng垢
aka
bụi bẩn, cáu ghét (bám trên da, răng)
耳垢を取って欲しい。
Tôi muốn lấy ráy tai ra.
N1 · Từ vựng亜科
aka
phân họ (sinh học)
この動物はネコ亜科に属する。
Loài động vật này thuộc phân họ Mèo.
N1 · Từ vựng銅
akagane
đồng đỏ, đồng (kim loại Cu)
銅はよく電気を通す。
Đồng dẫn điện rất tốt.
N1 · Từ vựng証
akashi
chứng, chứng cớ
これは証明済みの事実だ。
Đây là sự thật đã được kiểm chứng.
N1 · Từ vựng赤字
akaji
sự thâm thủng, thua lỗ
商売は赤字だ。
Việc kinh doanh đang thua lỗ.
N1 · Từ vựng明かす
akasu
trải qua, thức qua (một đêm)
こっちに明かりをむけてくれないか。
Xoay đèn lại hướng này giùm.
N1 · Từ vựng赤ちゃん
akachan
đứa bé mới sinh
赤ちゃんは寝ています。
Em bé đang ngủ
N1 · Từ vựng明白
akarasama
rõ ràng, rành mạch
彼の指示は明白だった。
Chỉ thị của anh ấy rất rõ ràng.
N1 · Từ vựng赤らむ
akaramu
làm đỏ, trở thành đỏ
彼女は恥ずかしさで顔を赤らめた。
Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.