彼の才能にもかかわらず、彼はあいかわらず、無名だ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
それはいいアイデアだ。
Đó là một ý tưởng hay!
彼はアイスクリームが好きではない。
Anh ấy không thích kem.
金のゴーレムは宝を守るためのガーディアンです。
Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.
私は家に帰る途中でにわか雨にあいました。
Tôi gặp phải một cơn mưa rào khi đang đường về nhà.
オークスを観ようと府中まで向かう電車の中でスリに遭った。
Tôi đã đi tàu điện đến Fuchu để được chiêm ngưỡng những cây sồi. Nhưng trên xe thì tôi bị trộm móc túi.
暴動は彼の扇動によって起こった。
Cuộc bạo động xảy ra do sự xúi giục của hắn.
病気ですか。顔が青白いよ。
Bạn bị ốm à? Mặt bạn xanh xao đấy.
あかんぼうが大きな声で泣いている。
Em bé đang khóc rất to.
このアパートには明き部屋が一つあります。
Chung cư này có một phòng đang trống.
君にはあきれた。
Tôi thật sự ngán ngẩm với cậu.
この語のアクセントはどこにあるか。
Trọng âm của từ này nằm ở đâu?
あくびをしないようにしようとした。
Tôi đã cố gắng không ngáp.
空はあくまでも青い。
Bầu trời xanh thẳm, xanh đến tận cùng.
その事故は明け方に起こった。
Vụ tai nạn đó xảy ra vào lúc rạng sáng.
凧揚げをしよう。
Chúng ta thả diều đi.
私は先月結婚式を挙げました。
Tháng trước tôi đã tổ chức đám cưới.
トムに憧れている。
Tôi ngưỡng mộ Tom.
テーブルに猫の足跡が付いている。
Trên bàn có dấu chân mèo.
国民は自由を味わった。
Người dân đã được nếm trải tự do.
Trang 1 / 92 – tổng 1831 mục