Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
あいかわらず
aikawarazu
như thường lệ, vẫn như cũ

彼かれの才能さいのうにもかかわらず、彼かれはあいかわらず、無む名めいだ。
Mặc dù có tài anh ta vẫn là người vô danh.

N2 · Từ vựng
アイデア
aidea
ý tưởng, sáng kiến

それはいいアイデアだ。
Đó là một ý tưởng hay!

N2 · Từ vựng
アイ
ai
mắt, con mắt

彼かれはアイスクリームが好すきではない。
Anh ấy không thích kem.

N2 · Từ vựng
ディア
con nai, hươu

金きんのゴーレムは宝たからを守まもるためのガーディアンです。
Golem vàng là thần gác đền bảo vệ kho báu.

N2 · Từ vựng
あいまい
aimai
mơ hồ, lờ mờ

私わたしは家いえに帰かえる途中とちゅうでにわか雨あめにあいました。
Tôi gặp phải một cơn mưa rào khi đang đường về nhà.

N2 · Từ vựng
遭あう
au
gặp phải (việc không may), trải qua

オークスを観かんようと府ふ中ちゅうまで向むかう電車でんしゃの中なかでスリに遭あった。
Tôi đã đi tàu điện đến Fuchu để được chiêm ngưỡng những cây sồi. Nhưng trên xe thì tôi bị trộm móc túi.

N2 · Từ vựng
扇あおぐ
aogu
quạt, phe phẩy quạt

暴動ぼうどうは彼かれの扇せん動どうによって起おこった。
Cuộc bạo động xảy ra do sự xúi giục của hắn.

N2 · Từ vựng
青白あおじろい
aojiroi
xanh xao, tái nhợt

病気びょうきですか。顔かおが青白あおじろいよ。
Bạn bị ốm à? Mặt bạn xanh xao đấy.

N2 · Từ vựng
あかんぼう
akambō
đứa bé mới sinh

あかんぼうが大おおきな声こえで泣ないている。
Em bé đang khóc rất to.

N2 · Từ vựng
明あき
aki
khoảng trống, chỗ trống

このアパートには明あき部屋へやが一ひとつあります。
Chung cư này có một phòng đang trống.

N2 · Từ vựng
あきれる
akireru
kinh ngạc, sửng sốt

君くんにはあきれた。
Tôi thật sự ngán ngẩm với cậu.

N2 · Từ vựng
アクセント
akusento
trọng âm, dấu trọng âm

この語ごのアクセントはどこにあるか。
Trọng âm của từ này nằm ở đâu?

N2 · Từ vựng
あくび
akubi
cái ngáp

あくびをしないようにしようとした。
Tôi đã cố gắng không ngáp.

N2 · Từ vựng
飽あくまで
akumade
đến cùng, triệt để; nhất quyết

空そらはあくまでも青あおい。
Bầu trời xanh thẳm, xanh đến tận cùng.

N2 · Từ vựng
明あけ方がた
akegata
bình minh, rạng đông

その事故じこは明あけ方がたに起おこった。
Vụ tai nạn đó xảy ra vào lúc rạng sáng.

N2 · Từ vựng
揚あげる
ageru
chiên ngập dầu, rán

凧揚たこあげをしよう。
Chúng ta thả diều đi.

N2 · Từ vựng
挙あげる
ageru
nêu ra, kể ra; giơ lên; tổ chức (lễ cưới)

私わたしは先月せんげつ結婚けっこん式しきを挙あげました。
Tháng trước tôi đã tổ chức đám cưới.

N2 · Từ vựng
憧あこがれる
akogareru
ngưỡng mộ, khao khát, mơ ước

トムに憧あこがれている。
Tôi ngưỡng mộ Tom.

N2 · Từ vựng
足跡あしあと
ashiato
dấu chân, vết chân

テーブルに猫ねこの足そく跡せきが付ついている。
Trên bàn có dấu chân mèo.

N2 · Từ vựng
味あじわう
ajiwau
nếm, thưởng thức; trải nghiệm

国民こくみんは自由じゆうを味あじわった。
Người dân đã được nếm trải tự do.

Trang 1 / 92 – tổng 1831 mục