Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N5·Sơ cấp nền tảng Từ vựng tích lũy: 683 Kanji tích lũy: 102 20/683 mục đang hiển thị
N5 · Từ vựng
道みち
michi
đường, con đường

千里せんりの道みちも一歩いっぽから。
Vạn sự khởi đầu nan.

N5 · Từ vựng
ほう
hō
phía, bên; hướng

猟りょう犬けんが森もりのほうにいった。
Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

N5 · Từ vựng
低ひくい
hikui
thấp

彼女かのじょは背せが低ひくすぎて塀へいの向むこうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

N5 · Từ vựng
右みぎ
migi
bên phải

鍵かぎを右みぎに回まわしなさい。
Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.

N5 · Từ vựng
短みじかい
mijikai
ngắn, cụt

これは短みじかすぎます。
Cái này quá ngắn.

N5 · Từ vựng
水みず
mizu
nước

断水だんすいしました。
Nước bị cắt rồi.

N5 · Từ vựng
店みせ
mise
cửa hàng, tiệm

私わたしはあの店みせで猫ねこを買かった。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.

N5 · Từ vựng
見みせる
miseru
cho xem, đưa xem

見みせてあげる。
Tôi sẽ cho bạn thấy.

N5 · Từ vựng
三日みっか
mikka
ngày 3; 3 ngày

三日みっかから五日いつかで。
Khoảng từ ba đến năm ngày.

N5 · Từ vựng
三みっつ
mittsu
ba, số ba

三みっつ子この魂たましい百ひゃくまで。
Tính cách hình thành từ nhỏ theo người ta đến già.

N5 · Từ vựng
緑みどり
midori
màu xanh lá

彼かれらはフェンスを緑りょく色しょくに塗ぬった。
Anh ta sơn hàng rào màu xanh lá.

N5 · Từ vựng
皆みなさん
minasan
mọi người, tất cả mọi người

皆みなさんおはよう。
Chào buổi sáng mọi người.

N5 · Từ vựng
南みなみ
minami
hướng nam, phương nam

わが校こうはあす南みなみ高だか校こうと対たい戦せんする。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.

N5 · Từ vựng
耳みみ
mimi
tai

耳みみがかぶれています。
Tôi bị viêm tai.

N5 · Từ vựng
見みる
miru
nhìn, xem, thấy

何なにを見みてるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?

N5 · Từ vựng
みんな
minna
tất cả, hết thảy

みんな嫌きらい。
Tôi ghét tất cả mọi người.

N5 · Từ vựng
六日むいか
muika
ngày 6; 6 ngày

六日むいかに郵便局ゆうびんきょくで荷物にもつを送おくりました。
Tôi đã gửi bưu kiện ở bưu điện vào ngày 6.

N5 · Từ vựng
向むこう
mukō
ở xa, ở phía bên kia

彼女かのじょは背せが低ひくすぎて塀へいの向むこうがみえなかった。
Cô ta quá lùn nên không nhìn qua hàng rào được.

N5 · Từ vựng
難むずかしい
muzukashii
khó, khó khăn

彼かれはいささか気き難むずかしい。
Anh ấy khá là khó tính.

N5 · Từ vựng
六むっつ
muttsu
sáu, số sáu

私わたしの望遠鏡ぼうえんきょうで木もく星せいとその六むつの衛星えいせいを見みることができます。
Bằng kính thiên văn của tôi, có thể nhìn thấy sao Mộc và sáu vệ tinh của nó.

Trang 1 / 35 – tổng 683 mục