もう帰宅してもよろしい。
Bây giờ bạn có thể về nhà.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼が今日授業をさぼった理由を知っていますか。
Bạn có biết lý do vì sao hôm nay anh ấy trốn học không?
彼女は利己的な人だ。
Cô ấy là một người ích kỷ.
両方ともよい。
Cả hai đều tốt.
あの旅館は家庭的だ。
Nhà trọ kiểu Nhật đó mang không khí ấm cúng như gia đình.
午後は家を留守にします。
Chiều nay tôi vắng nhà.
父はいつも冷静である。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.
アジアの歴史に興味があります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.
お会計は1階レジにてお願いいたします。
Quý khách hãy thanh toán ở quầy thu ngân tại tầng 1.
来週の水曜までにレポートを出さなきゃいけないの。
Tôi phải nộp báo cáo trước thứ tư tuần sau.
彼のリポートはたった今提出された。
Bản báo cáo của anh ấy vừa được nộp.
連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
ワープロを買いたい。
Tôi muốn mua một máy xử lý văn bản.
御湯を沸かしてちょうだい。
Đun nước sôi cho tôi với.
私と別れるっていうこと?
Ý em là em muốn chia tay với anh có đúng không?
水は摂氏100度で沸騰する。
Nước sôi ở 100 độ C.
言い訳をしても無駄だ。
Có bào chữa thì cũng chẳng được gì đâu.
忘れ物ない?
Bạn không để quên gì chứ?
人々は彼を嘲笑った。
Họ cười nhạo anh ta.
彼らは1時間3マイルの割合で歩いた。
Họ đi bộ với tốc độ 3 dặm một giờ.
Trang 1 / 33 – tổng 641 mục