少しお待ちいただけますか。
Chị vui lòng chờ một lát được không ạ.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ほんの一度会っただけ。
Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.
君は一生懸命に努力しさえすればよい。
Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.
ハワイにはサーフ狂がいっぱいいる。
Ở Hawaii có rất nhiều người đam mê lướt sóng.
この糸はすぐもつれる。
Sợi chỉ này dễ bị rối.
1時間以内にそこに着くでしょう。
Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.
退職後は田舎でのんびり暮したい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.
ご成功をお祈りします。
Chúc bạn thành công.
マイクさんいらっしゃいますか。
Có Mike ở đó không?
私は庭にバラを植えた。
Tôi đã trồng hoa hồng trong vườn.
午後6時にうかがって、あなたの都合はよろしいでしょうか。
Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?
受付で聞いてご覧なさい。
Hãy hỏi ở quầy tiếp tân.
部長が提案を受け入れました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.
今が行動する時だ。
Bây giờ là lúc để hành động.
うそを言うな。
Đừng có mà nói dối!
鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
鉄は熱いうちに打て。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.
あの橋は大変美しい。
Cây cầu kia rất đẹp.
この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
彼らはアメリカに移住するつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.
Trang 4 / 33 – tổng 641 mục