Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
いただく
itadaku
nhận, lĩnh

少すこしお待まちいただけますか。
Chị vui lòng chờ một lát được không ạ.

N4 · Từ vựng
一度いちど
ichido
một lần, một khi

ほんの一度いちど会あっただけ。
Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.

N4 · Từ vựng
一生懸命いっしょうけんめい
isshōkemmei
hết sức, chăm chỉ hết mình

君くんは一生懸命いっしょうけんめいに努力どりょくしさえすればよい。
Chỉ cần em cố gắng một cách nghiêm túc là được.

N4 · Từ vựng
いっぱい
ippai
đầy; một cốc, một ly (đầy)

ハワイにはサーフ狂きょうがいっぱいいる。
Ở Hawaii có rất nhiều người đam mê lướt sóng.

N4 · Từ vựng
糸いと
ito
chỉ, sợi chỉ

この糸いとはすぐもつれる。
Sợi chỉ này dễ bị rối.

N4 · Từ vựng
以内いない
inai
ở trong, phía trong

1時間じかん以内いないにそこに着つくでしょう。
Chúng ta chắc sẽ đến được đó trong khoảng 1 tiếng.

N4 · Từ vựng
田舎いなか
inaka
nông thôn, thôn dã

退職たいしょく後ごは田舎いなかでのんびり暮くらしたい。
Tôi muốn sống một cuộc sống thảnh thơi tại vùng nông thôn sau khi nghỉ hưu.

N4 · Từ vựng
祈いのる
inoru
cầu, cầu nguyện

ご成功せいこうをお祈いのりします。
Chúc bạn thành công.

N4 · Từ vựng
いらっしゃる
irassharu
đến, đi, ở (kính ngữ)

マイクさんいらっしゃいますか。
Có Mike ở đó không?

N4 · Từ vựng
植うえる
ueru
trồng (cây)

私わたしは庭にわにバラを植うえた。
Tôi đã trồng hoa hồng trong vườn.

N4 · Từ vựng
うかがう
ukagau
sự đi thăm, sự thăm hỏi

午後ごご6時ときにうかがって、あなたの都合つごうはよろしいでしょうか。
Có tiện cho bạn nếu tôi đến lúc 6 giờ chiều không ?

N4 · Từ vựng
受付うけつけ
uketsuke
quầy tiếp tân, lễ tân

受付うけつけで聞きいてご覧らんなさい。
Hãy hỏi ở quầy tiếp tân.

N4 · Từ vựng
受うける
ukeru
nhận; dự (thi), chịu

部長ぶちょうが提案ていあんを受うけ入いれました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.

N4 · Từ vựng
動うごく
ugoku
di chuyển, cử động; hoạt động

今いまが行動こうどうする時ときだ。
Bây giờ là lúc để hành động.

N4 · Từ vựng
うそ
uso
sự nói dối, sự nói láo

うそを言いうな。
Đừng có mà nói dối!

N4 · Từ vựng
うち
uchi
mặt trong, phía trong

鉄てつは熱あついうちに打うて。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.

N4 · Từ vựng
打うつ
utsu
đánh, gõ, đập

鉄てつは熱あついうちに打うて。
Việc hôm nay chớ để ngày mai.

N4 · Từ vựng
美うつくしい
utsukushii
đẹp

あの橋はしは大変たいへん美うつくしい。
Cây cầu kia rất đẹp.

N4 · Từ vựng
写うつす
utsusu
chép, sao chép; chụp (ảnh)

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N4 · Từ vựng
移うつる
utsuru
chuyển (nơi, trạng thái), dời

彼かれらはアメリカに移住いじゅうするつもりです。
Họ có ý định di cư sang Hoa Kỳ.

Trang 4 / 33 – tổng 641 mục