Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
やはり
yahari
cũng, cũng vậy

男おとこの子こはやはり男おとこの子こ。
Con trai thì vẫn là con trai thôi.

N4 · Từ vựng
やっぱり
yappari
cũng, cũng vậy

冬ふゆはやっぱり雪ゆきがないとね。
Mùa đông thì phải có tuyết mới đúng.

N4 · Từ vựng
止やむ
yamu
dừng, ngừng

ここで止とまるな。
Đừng dừng lại ở đây.

N4 · Từ vựng
止やめる
yameru
dừng hẳn, bỏ (một việc)

サム、止とめて!
Sam, dừng lại đi!

N4 · Từ vựng
柔やわらかい
yawarakai
mềm, dẻo

この牛肉ぎゅうにくは柔やわらかい。
Thịt bò này mềm.

N4 · Từ vựng
湯ゆ
yu
nước nóng

彼かれは湯ゆ水みずのごとくお金きんを使つかっていた。
Ông ta đã tiêu tiền như nước lã.

N4 · Từ vựng
輸出ゆしゅつ
yushutsu
hàng xuất khẩu

輸出ゆしゅつ業ぎょう界かいは青あお息いき吐と息いきだ。
Ngành xuất khẩu đang làm ăn khó khăn.

N4 · Từ vựng
輸入ゆにゅう
yunyuu
sự nhập, sự nhập khẩu

輸入ゆにゅう車しゃの需要じゅようは強つよい。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.

N4 · Từ vựng
指ゆび
yubi
ngón tay, ngón tay bao găng

株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.

N4 · Từ vựng
指輪ゆびわ
yubiwa
nhẫn (đeo ngón tay)

彼女かのじょが部屋へやに帰かえってみると、ダイヤの指輪ゆびわは消きえていた。
Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.

N4 · Từ vựng
夢ゆめ
yume
giấc mơ, giấc mộng

夢ゆめは叶かなった。
Giấc mơ đã trở thành sự thật.

N4 · Từ vựng
揺ゆれる
yureru
sự rung, sự lắc

地震じしんで建物たてものが揺ゆれた。
Các tòa nhà rung lắc trong trận động đất.

N4 · Từ vựng
用よう
yō
công việc, việc cần làm

他ほかにご用ようは?
Bạn có cần gí nữa không?

N4 · Từ vựng
用意ようい
yōi
sự soạn, sự sửa soạn

他ほかにご用ようは?
Bạn có cần gí nữa không?

N4 · Từ vựng
用事ようじ
yōji
việc bận, công chuyện

私わたしは街まちに用事ようじがある。
Tôi có việc ở ngoài phố.

N4 · Từ vựng
汚よごれる
yogoreru
bị bẩn, bị dơ

どろで汚よごれている。
Chúng bị lấm bùn.

N4 · Từ vựng
予習よしゅう
yoshuu
học trước, chuẩn bị bài trước

予よ知能ちのう力りょくとは霊れい力りょくを使つかって、未来みらいに起おこることがらについて知しること。
Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

N4 · Từ vựng
予定よてい
yotei
dự định, kế hoạch

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

N4 · Từ vựng
予約よやく
yoyaku
đặt trước, hẹn trước (đặt chỗ)

彼女かのじょは部屋へやを予約よやくした。
Cô ấy đã đặt phòng.

N4 · Từ vựng
寄よる
yoru
ghé qua, lại gần

彼かれは壁かべに寄よりかかった。
Anh ấy đứng nghiêng vào tường.

Trang 32 / 33 – tổng 641 mục