Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
文化ぶんか
bunka
văn hóa, văn minh

日本にっぽん文化ぶんかに造詣ぞうけい深ふかいことはいいことです。
Việc hiểu biết chuyên sâu về văn hóa Nhật Bản là một điều tốt.

N4 · Từ vựng
文学ぶんがく
bungaku
văn học

彼かれは英文えいぶん学がくを専攻せんこうしている。
Anh ta chuyên môn Anh Văn.

N4 · Từ vựng
文法ぶんぽう
bumpō
ngữ pháp

その文ぶんには文法ぶんぽう的てきな誤あやまりはない。
Câu văn này không chứa lỗi ngữ pháp nào.

N4 · Từ vựng
別べつ
betsu
sự phân biệt

「性差別せいさべつ」という言葉ことばが今いま、流行はやっている。
Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.

N4 · Từ vựng
ベル
beru
chuông

運転手うんてんしゅはベルトを締しめるべきだ。
Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

N4 · Từ vựng
変へん
hen
kỳ lạ, khác thường

あの橋はしは大変たいへん美うつくしい。
Cây cầu kia rất đẹp.

N4 · Từ vựng
返事へんじ
henji
câu trả lời, lời đáp

彼かれはトンボ返かえりをした。
Anh ấy đã thực hiện một cú lộn nhào.

N4 · Từ vựng
貿易ぼうえき
bōeki
sự buôn bán, thương mại

我わが国くには近きん隣りん諸しょ国こくとの貿易ぼうえきを促進そくしんせねばならない。
Đất nước chúng ta cần phải thúc đẩy thương mại với các quốc gia láng giềng.

N4 · Từ vựng
放送ほうそう
hōsō
phát sóng, phát thanh

彼かれは犬いぬを庭にわに放はなした。
Anh ta thả chó ra vườn.

N4 · Từ vựng
法律ほうりつ
hōritsu
pháp luật, luật

彼かれの行為こういは法律ほうりつに背そむいている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

N4 · Từ vựng
僕ぼく
boku
tôi, mình (nam giới dùng)

僕ぼくのおごりですよ。
Bữa này tôi bao!

N4 · Từ vựng
星ほし
hoshi
sao, ngôi sao

星ほしが空そらに瞬しゅんいていた。
Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời.

N4 · Từ vựng
ほど
hodo
mức độ, trình độ

目めが回まわるほど忙いそがしいよ。
Tôi bận đến mức chóng mặt đấy.

N4 · Từ vựng
ほとんど
hotondo
hầu hết, phần lớn

これらの硬貨こうかはほとんど価値かちがない。
Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.

N4 · Từ vựng
ほめる
homeru
khen, khen ngợi

みんないつもトニーをほめる。
Mọi người luôn khen Tony.

N4 · Từ vựng
翻訳ほんやく
honyaku
sự dịch

その翻訳ほんやくは原作げんさくに見事みごとに忠実ちゅうじつであった。
Bản dịch đó rất sát với nguyên tác.

N4 · Từ vựng
参まいる
mairu
đi, đến (khiêm nhường)

さらに詳くわしくは16ページ参照いちろくぺーじさんしょう。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.

N4 · Từ vựng
負まける
makeru
thua, bị đánh bại

トムは負まけた事ことを認みとめた。
Tom đã thừa nhận là anh ta thua.

N4 · Từ vựng
まじめ
majime
siêng năng, chuyên cần

まじめに受うけ取とるな。
Đừng coi là thật, đừng nghiêm túc quá.

N4 · Từ vựng
まず
mazu
trước hết, đầu tiên

まず京都きょうとにいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.

Trang 29 / 33 – tổng 641 mục