Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
番組ばんぐみ
bangumi
chương trình

その番組ばんぐみは今いま放送ほうそう中ちゅうです。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

N4 · Từ vựng
反対はんたい
hantai
phản đối; ngược lại

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N4 · Từ vựng
ハンドバッグ
handobaggu
túi xách, ví xách tay

このハンドバッグは誰だれのですか。
Chiếc túi xách này là của ai?

N4 · Từ vựng
日ひ
hi
mặt trời, vừng thái dương

今日きょうの予定よていは?
Hôm nay có dự định gì không?

N4 · Từ vựng
火ひ
hi
lửa, ánh lửa

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N4 · Từ vựng
ピアノ
piano
pianô, nhẹ

誰だれかがピアノを弾ひいている。
Có người nào đó đang chơi đàn piano.

N4 · Từ vựng
冷ひえる
hieru
lạnh đi, nguội đi

足あしが冷ひえます。
Chân tôi bị lạnh.

N4 · Từ vựng
光ひかり
hikari
ánh sáng, ánh sáng mặt trời

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N4 · Từ vựng
光ひかる
hikaru
ánh sáng, ánh nắng

水みずは光ひかりを反射はんしゃする。
Nước phản chiếu ánh sáng.

N4 · Từ vựng
引ひき出だし
hikidashi
ngăn kéo

太た郎ろうは銀行ぎんこうから一いち万まん円えん引ひき出だした。
Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.

N4 · Từ vựng
引ひき出だす
hikidasu
rút, rút khỏi

我々われわれは勉強べんきょうからさらに楽たのしみを引ひき出だす。
Chúng ta rút ra thêm niềm vui từ việc học.

N4 · Từ vựng
ひげ
hige
râu, ria mép

ひげを剃そらなきゃ。
Tao phải cạo râu.

N4 · Từ vựng
飛行場ひこうじょう
hikōjō
sân bay, phi trường

嵐あらしのせいで、多おおくの飛行機ひこうきが飛行場ひこうじょうを飛とびたてなかった。
Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.

N4 · Từ vựng
久ひさしぶり
hisashiburi
lâu rồi mới (gặp, làm lại)

昨日きのうは久ひさしぶりに旧きゅう友ゆうに会あった。
Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.

N4 · Từ vựng
美術館びじゅつかん
bijutsukan
bảo tàng mỹ thuật

この美術館びじゅつかんは訪問ほうもんに値あたいする。
Bảo tàng này đáng để ghé thăm.

N4 · Từ vựng
非常ひじょうに
hijōni
rất, vô cùng, cực kỳ

非常ひじょうに困こまっています。
Tôi đang gặp rất nhiều khó khăn.

N4 · Từ vựng
びっくり
bikkuri
sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc

運転うんてん免許めんきょ試験しけんに合格ごうかくして彼かれはみんなをびっくりさせた。
Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên

N4 · Từ vựng
引ひっ越こす
hikkosu
chuyển nhà

彼かれは東京とうきょうに引ひっ越こした。
Anh ấy đã chuyển nhà tới Tokyo.

N4 · Từ vựng
必要ひつよう
hitsuyō
cần, cần thiết

急いそぐ必要ひつようはないよ。
Không nhất thiết phải vội đâu.

N4 · Từ vựng
ひどい
hidoi
độc ác, dữ tợn

母はははひどい風邪かぜにかかっている。
Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.

Trang 27 / 33 – tổng 641 mục