彼はクラスの他のどの少年よりも速く泳げる。
Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
乗り換えるのですか。
Tôi có phải đổi tàu không?
乗り物は子供向けである。
Các trò đi xe này dành cho trẻ em.
彼女は言葉に詰まった。
Cô ấy đã không nói nên lời.
緊急の場合は、119番に電話しなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.
彼はアパートに一人で住んでいます。
Anh ấy đang sống một mình ở trong một căn hộ.
この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。
Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.
搭乗券を拝見します。
Cho tôi xem thẻ lên máy bay của bạn.
トムには歯医者の息子がいる。
Tom có một người con trai làm nghề nha sỹ.
船はパナマ運河を通り抜けた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.
彼は走り始めた。
Anh ấy bắt đầu chạy.
君は安全な場所にいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.
彼はずっと忙しい。
Anh ấy đã bận suốt.
彼女は恥ずかしさで顔を赤らめた。
Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.
このノートパソコン軽いなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.
喘息の発作が起きました。
Tôi bị lên cơn hen.
彼が来るかどうかは、はっきりしない。
Anh ấy không nói rõ là anh ấy có đến hay không.
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
林檎の芯は食べないよ。
Tôi không ăn lõi táo.
彼はこの本に千円払った。
Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên.
Trang 26 / 33 – tổng 641 mục