Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
のど
nodo
họng, cuống họng

彼かれはクラスの他ほかのどの少年しょうねんよりも速はやく泳およげる。
Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.

N4 · Từ vựng
乗のり換かえる
norikaeru
đổi tàu, chuyển xe

乗のり換かえるのですか。
Tôi có phải đổi tàu không?

N4 · Từ vựng
乗のり物もの
norimono
phương tiện đi lại, xe cộ

乗のり物ものは子供こども向むけである。
Các trò đi xe này dành cho trẻ em.

N4 · Từ vựng
葉は
ha
lá cây

彼女かのじょは言葉ことばに詰つまった。
Cô ấy đã không nói nên lời.

N4 · Từ vựng
場合ばあい
baai
trường hợp, tình huống

緊急きんきゅうの場合ばあいは、119番ばんに電話でんわしなさい。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi 119.

N4 · Từ vựng
パート
pāto
phần, bộ phận

彼かれはアパートに一人ひとりで住すんでいます。
Anh ấy đang sống một mình ở trong một căn hộ.

N4 · Từ vựng
倍ばい
bai
gấp đôi

この三さん倍ばいの大おおきさの箱はこが欲ほしいんだ。
Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.

N4 · Từ vựng
拝見はいけん
haiken
xem, ngắm (khiêm nhường)

搭とう乗じょう券けんを拝見はいけんします。
Cho tôi xem thẻ lên máy bay của bạn.

N4 · Từ vựng
歯医者はいしゃ
haisha
thầy thuốc chữa răng, thợ trồng răng

トムには歯医者はいしゃの息子むすこがいる。
Tom có một người con trai làm nghề nha sỹ.

N4 · Từ vựng
運はこぶ
hakobu
chở, mang, vận chuyển

船ふねはパナマ運河うんがを通とおり抜ぬけた。
Con tàu đi qua kênh đào Panama.

N4 · Từ vựng
始はじめる
hajimeru
bắt đầu

彼かれは走はしり始はじめた。
Anh ấy bắt đầu chạy.

N4 · Từ vựng
場所ばしょ
basho
vị trí, nơi chốn

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

N4 · Từ vựng
はず
hazu
chắc chắn, hẳn là

彼かれはずっと忙いそがしい。
Anh ấy đã bận suốt.

N4 · Từ vựng
恥はずかしい
hazukashii
xấu hổ, ngại ngùng

彼女かのじょは恥はずかしさで顔かおを赤あからめた。
Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.

N4 · Từ vựng
パソコン
pasokon
máy tính cá nhân

このノートパソコン軽かるいなぁ。
Cái laptop này nhẹ phết nhỉ.

N4 · Từ vựng
発音はつおん
hatsuon
sự phát âm, sự đọc

喘息ぜんそくの発作ほっさが起おきました。
Tôi bị lên cơn hen.

N4 · Từ vựng
はっきり
hakkiri
rõ ràng, sáng sủa

彼かれが来くるかどうかは、はっきりしない。
Anh ấy không nói rõ là anh ấy có đến hay không.

N4 · Từ vựng
花見はなみ
hanami
ngắm hoa (anh đào)

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N4 · Từ vựng
林はやし
hayashi
rừng cây, lùm cây

林檎りんごの芯しんは食たべないよ。
Tôi không ăn lõi táo.

N4 · Từ vựng
払はらう
harau
trả

彼かれはこの本ほんに千せん円えん払はらった。
Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên.

Trang 26 / 33 – tổng 641 mục