私は学校から帰宅の途中彼女に会った。
Tôi trong lúc đi học về đã gặp cô ấy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
特急のホームは何番ですか。
Sân ga của tàu tốc hành đặc biệt là số mấy?
1週間以内にお届けします。
Chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng một tuần.
夜はこのホテルに泊まるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.
サム、止めて!
Sam, dừng lại đi!
古いタイヤを新しいのと取り替えて。
Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.
どうやら泥棒は窓から入ったみたいだ。
Có vẻ như tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ.
どんどん勉強しなさい。
Cứ học tiếp đi.
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
彼は私の病気を治した。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
なかなか話が合うじゃないか。
Chúng ta nói chuyện ăn ý quá nhỉ.
泣きっ面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
戦争がなくなる日がすぐに来ることを望みます。
Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.
これは亡くなった父の肖像画です。
Đây là bức chân dung người cha đã mất của tôi.
賽は投げられた。
Bút sa gà chết.
あなたが帰国なさる頃には、桜はみんな散ってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.
火災報知器が鳴った。
Chuông báo cháy đã vang lên.
なるべく安いほうがいいです。
Tôi muốn cái rẻ nhất có thể.
ああ、なるほど!
À, ra vậy!
Trang 24 / 33 – tổng 641 mục