Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
できるだけ
dekirudake
càng... càng tốt

できるだけ早はやく来きます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.

N4 · Từ vựng
手伝てつだう
tetsudau
giúp, phụ giúp

手て伝つだってよ。
Giúp tôi đi.

N4 · Từ vựng
テニス
tenisu
quần vợt

私わたしとテニスをしませんか。
Bạn có muốn chơi tennis với tôi không ?

N4 · Từ vựng
手袋てぶくろ
tebukuro
bao tay, tất tay

トムは手袋てぶくろをつけている。
Tom đang đeo găng tay.

N4 · Từ vựng
寺てら
tera
chùa

その寺院じいんは丘おかの天辺てっぺんにある。
Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.

N4 · Từ vựng
点てん
ten
dấu, đốm

採点さいてんしましたか。
Bạn chấm bài chưa?

N4 · Từ vựng
店員てんいん
tenin
nhân viên cửa hàng

彼かれは店員てんいんに金きんを渡わたした。
Anh ấy đưa tiền cho nhân viên bán hàng.

N4 · Từ vựng
天気予報てんきよほう
tenkiyohō
dự báo thời tiết

天気予報てんきよほうが当あたったよ。
Dự báo thời tiết đúng rồi.

N4 · Từ vựng
電灯でんとう
dentō
ánh sáng điện

電灯でんとうが消きえた。
Đèn điện tắt rồi.

N4 · Từ vựng
電報でんぽう
dempō
bức điện tín

電報でんぽうをすぐ送おくれ。
Gửi điện tín ngay đi.

N4 · Từ vựng
展覧会てんらんかい
tenrankai
cuộc triển lãm cuộc trưng bày, sự phô bày

その展覧会てんらんかいは今いま開催かいさい中ちゅうです。
Triển lãm đó hiện đang mở cửa.

N4 · Từ vựng
都と
to
thủ đô, thủ phủ

まず京都きょうとにいく。
Đầu tiên, chúng ta sẽ đi đến Kyoto.

N4 · Từ vựng
道具どうぐ
dōgu
dụng cụ

言語げんごは人間にんげん社会しゃかいにとって欠かくことのできない道具どうぐである。
Ngôn ngữ là một công cụ không thể thiếu trong xã hội loài người.

N4 · Từ vựng
とうとう
tōtō
cuối cùng, rốt cuộc

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N4 · Từ vựng
動物園どうぶつえん
dōbutsuen
vườn bách thú, sở thú

私わたしは動物園どうぶつえんへ行いった。
Tôi đã tới vườn thú.

N4 · Từ vựng
遠とおく
tōku
xa, cách

遠とおくに灯とう火かが見みえた。
Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.

N4 · Từ vựng
通とおる
tōru
đi qua, ngang qua

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N4 · Từ vựng
特とくに
tokuni
đặc biệt, cá biệt

僕ぼくはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

N4 · Từ vựng
特別とくべつ
tokubetsu
đặc biệt, riêng biệt

それは厚こう生せい省しょう中央ちゅうおう児童じどう福祉ふくし審議しんぎ会かい特別とくべつ推薦すいせん図書としょである。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

N4 · Từ vựng
とこや
tokoya
thợ cạo, thợ cắt tóc

とこやで髪かみを切きってもらいました。
Tôi đã cắt tóc ở tiệm cắt tóc.

Trang 23 / 33 – tổng 641 mục