Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
中学校ちゅうがっこう
chuugakkō
trường trung học cơ sở

彼かれは中学校ちゅうがっこうに入はいった。
Anh ấy đã vào trường trung học cơ sở.

N4 · Từ vựng
注射ちゅうしゃ
chuusha
sự tiêm, chích

ご注目ちゅうもく下ください。
Hãy chú ý!

N4 · Từ vựng
駐車場ちゅうしゃじょう
chuushajō
bãi đỗ xe

その駐車場ちゅうしゃじょうは無料むりょうだ。
Bãi đỗ xe đó miễn phí.

N4 · Từ vựng
地理ちり
chiri
địa lý

地理ちりは弱よわい。
Tôi yếu môn địa lý.

N4 · Từ vựng
捕つかまえる
tsukamaeru
bắt, tóm

少年しょうねんはその鳥とりを網あみで捕つかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

N4 · Từ vựng
つき
tsuki
đi kèm, có kèm theo

彼かれはうそつきの名人めいじんだ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.

N4 · Từ vựng
付つく
tsuku
gắn, dính vào

彼かれは遠とおくに船ふねを見み付つけた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.

N4 · Từ vựng
漬つける
tsukeru
ngâm; muối chua

塩漬しおづけキャベツを細こまかく切きる。
Thái nhỏ bắp cải muối.

N4 · Từ vựng
都合つごう
tsugō
điều kiện, hoàn cảnh

明日あした仕事しごとを始はじめるのはご都合つごうがよいでしょうか。
Ngày mai bắt đầu làm việc có tiện không ?

N4 · Từ vựng
伝つたえる
tsutaeru
truyền đạt, báo lại

我々われわれはお互たがいに身振みぶりで意見いけんを伝つたえあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.

N4 · Từ vựng
続つづく
tsuzuku
tiếp tục, kéo dài

数すう日じつ間かん、雨あめが降おり続つづいた。
Trời đã mưa suốt mấy ngày liên tục.

N4 · Từ vựng
続つづける
tsuzukeru
tiếp tục, làm tiếp

仕事しごとを続つづけなさい。
Hãy làm việc tiếp đi.

N4 · Từ vựng
包つつむ
tsutsumu
bó, gói

我々われわれの軍隊ぐんたいに完全かんぜんに包ほう囲いされてしまって敵てきはとうとう降伏こうふくした。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.

N4 · Từ vựng
妻つま
tsuma
vợ, người đàn bà

先週せんしゅう、妻つまが子供こどもを産うみました。
Tuần trước, vợ tôi đã sinh con.

N4 · Từ vựng
つもり
tsumori
ý định, mục đích

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N4 · Từ vựng
釣つる
tsuru
câu (cá)

海老えびで鯛たいを釣つる。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.

N4 · Từ vựng
連つれる
tsureru
dẫn theo, mang theo (người)

旅たびは道みち連づれ世よは情なさけ。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

N4 · Từ vựng
丁寧ていねい
teinei
lễ phép, có lễ độ

彼かれはばか丁寧ていねいだ。
Anh ấy lịch sự quá mức.

N4 · Từ vựng
テキスト
tekisuto
nguyên văn, nguyên bản

テキストは初しょ心しん者しゃ向むきにできている。
Sách giáo khoa này được biên soạn cho người mới học.

N4 · Từ vựng
適当てきとう
tekitō
sự thích hợp, sự phù hợp

適当てきとうな語ごで空くう所しょを満みたせ。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Trang 22 / 33 – tổng 641 mục