Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
それで
sorede
và, cùng

ところでね、死しんだらそれで終おわりと思おもう?
Nhân tiện, mày có nghĩ chết là hết không?

N4 · Từ vựng
それに
soreni
ngoài ra, hơn nữa

それに関かんする費用ひようについては、僕ぼくの知しった事ことではない。
Về những chi phí liên quan thì đó không phải việc của tôi.

N4 · Từ vựng
それほど
sorehodo
khoảng rộng, quy mô

私わたしはクラシックをよく聴きくが、古典こてん派はの作品さくひんはそれほど好すきではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.

N4 · Từ vựng
そろそろ
sorosoro
dần dần, từ từ

そろそろ寝ねる時間じかんだぞ。
Sắp đến giờ ngủ rồi đấy.

N4 · Từ vựng
そんな
sonna
như thế, như vậy

そんなことは嫌きらいだ。
Tôi ghét những thứ đó.

N4 · Từ vựng
そんなに
sonnani
đến thế, đến mức đó

そんなに緊張きんちょうしなくてもいいですよ。
Không cần phải căng thẳng như thế đâu.

N4 · Từ vựng
退院たいいん
taiin
xuất viện

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N4 · Từ vựng
大学生だいがくせい
daigakusei
sinh viên đại học

彼女かのじょは大学生だいがくせいです。
Cô ấy là một sinh viên đại học.

N4 · Từ vựng
大事だいじ
daiji
quan trọng, trọng đại

第一だいいち印象いんしょうが大事だいじである。
Ấn tượng đầu tiên là một điều quan trọng.

N4 · Từ vựng
大体だいたい
daitai
đại thể, nhìn chung; phần lớn

彼女かのじょはだいたい私わたしと同おなじ年ねんだ。
Cô ấy tầm tuổi tôi.

N4 · Từ vựng
たいてい
taitei
thường thường, thường lệ

月曜日げつようびにはバスはたいてい遅おくれる。
Xe buýt hay đến trễ vào ngày thứ hai.

N4 · Từ vựng
タイプ
taipu
kiểu mẫu, kiểu

ミスタイプです。すみません。
Tôi đã gõ sai. Xin lỗi.

N4 · Từ vựng
大分だいぶ
daibu
đáng kể, lớn lao

彼女かのじょは大分おおいたに行いく予定よていです。
Cô ấy định đi Oita.

N4 · Từ vựng
台風たいふう
taifuu
bão

台風たいふうで川かわが氾濫はんらんした。
Cơn bão làm nước sông bị tràn ra.

N4 · Từ vựng
倒たおれる
taoreru
đổ, sập

貧ひん血けつで倒たおれました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.

N4 · Từ vựng
だから
dakara
vì vậy, vì thế

だから何なになの?
Thì?

N4 · Từ vựng
確たしか
tashika
chắc, chắc chắn

彼かれは確たしかに頭あたまが切きれる。
Tom quả thực là một người nhạy bén.

N4 · Từ vựng
足たす
tasu
cộng (số), thêm vào

最近さいきん、寝ね不ぶ足そくだ。
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.

N4 · Từ vựng
訪たずねる
tazuneru
thăm, ghé thăm

私わたしの留守るす中ちゅうに誰だれかが訪たずねてきたらしい。
Có vẻ như ai đó đã đến thăm nhà tôi trong lúc tôi đi vắng.

N4 · Từ vựng
尋たずねる
tazuneru
hỏi, xin

私わたしだったら彼かれに尋たずねるでしょう。
Tôi sẽ hỏi anh ấy nếu tôi là bạn.

Trang 20 / 33 – tổng 641 mục