鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私は政治に関心がない。
Tôi không quan tâm đến chính trị.
彼は西洋文化が好きだ。
Anh ấy thích văn hóa phương Tây.
世界を一周したいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.
禁煙席をお願いします。
Xin cho tôi ghế không hút thuốc
彼はボート作りの過程を説明した。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.
背中がまだ痛みます。
Lưng tôi vẫn đau.
ぜひ、行きたいのですが。
Thật sự là tôi rất muốn đi.
彼は世間知らずだ。
Anh ta là một người chưa trải sự đời.
赤外線や紫外線は、人の目には見えない光である。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.
私は彼の威嚇をぜんぜん怖くない。
Tôi hoàn toàn không sợ những sự đe dọa của hắn.
彼は戦死しました。
Anh ấy đã tử trận.
彼は仕事の上では私の先輩だ。
Anh ấy là tiền bối của tôi trong công việc.
元気そうだね。
Bạn trông khỏe nhỉ.
首相は国会を解散した。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
彼女は彼女のおばあさんに育てられた。
Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.
やっと中学を卒業しました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp trung học cơ sở.
祖父は5年前に他界した。
Ông tôi đã mất vào năm ngoái.
海賊版のソフトを使っちゃダメだってば。
Bạn không được dùng phần mềm lậu.
私たちは祖母を見舞いに博多へ行きました。
Chúng tôi đã đi Hakata để thăm bà ốm.
Trang 19 / 33 – tổng 641 mục