Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
生産せいさん
seisan
sản xuất

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N4 · Từ vựng
政治せいじ
seiji
chính trị, hoạt động chính trị

私わたしは政治せいじに関心かんしんがない。
Tôi không quan tâm đến chính trị.

N4 · Từ vựng
西洋せいよう
seiyō
phương Tây

彼かれは西洋せいよう文化ぶんかが好すきだ。
Anh ấy thích văn hóa phương Tây.

N4 · Từ vựng
世界せかい
sekai
thế giới

世界せかいを一いち周しゅうしたいんだ。
Tôi muốn đi vòng quanh thế giới.

N4 · Từ vựng
席せき
seki
ghế

禁煙席きんえんせきをお願ねがいします。
Xin cho tôi ghế không hút thuốc

N4 · Từ vựng
説明せつめい
setsumei
sự giảng, sự giảng giải

彼かれはボート作つくりの過程かていを説明せつめいした。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.

N4 · Từ vựng
背中せなか
senaka
lưng

背中せなかがまだ痛いたみます。
Lưng tôi vẫn đau.

N4 · Từ vựng
ぜひ
zehi
chắc, nhất định

ぜひ、行いきたいのですが。
Thật sự là tôi rất muốn đi.

N4 · Từ vựng
世話せわ
sewa
sự giúp đỡ, sự cứu giúp

彼かれは世間せけん知しらずだ。
Anh ta là một người chưa trải sự đời.

N4 · Từ vựng
線せん
sen
đường kẻ, vạch; dây

赤せき外線がいせんや紫し外線がいせんは、人にんの目めには見みえない光ひかりである。
Tia tử ngoại và tia hồng ngoại là loại ánh sáng mắt người không nhìn thấy được.

N4 · Từ vựng
ぜんぜん
zenzen
toàn bộ, hoàn toàn

私わたくしは彼かれの威い嚇かくをぜんぜん怖こわくない。
Tôi hoàn toàn không sợ những sự đe dọa của hắn.

N4 · Từ vựng
戦争せんそう
sensō
chiến tranh, đấu tranh

彼かれは戦せん死ししました。
Anh ấy đã tử trận.

N4 · Từ vựng
先輩せんぱい
sempai
tiền bối, đàn anh/chị

彼かれは仕事しごとの上うえでは私わたしの先輩せんぱいだ。
Anh ấy là tiền bối của tôi trong công việc.

N4 · Từ vựng
そう
sō
như vậy, có vẻ (〜そう)

元気げんきそうだね。
Bạn trông khỏe nhỉ.

N4 · Từ vựng
相談そうだん
sōdan
sự hỏi ý kiến, sự tra cứu

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N4 · Từ vựng
育そだてる
sodateru
nuôi dưỡng, nuôi nấng

彼女かのじょは彼女かのじょのおばあさんに育そだてられた。
Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

N4 · Từ vựng
卒業そつぎょう
sotsugyō
tốt nghiệp

やっと中学ちゅうがくを卒業そつぎょうしました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp trung học cơ sở.

N4 · Từ vựng
祖父そふ
sofu
ông (nội, ngoại)

祖父そふは5年ねん前まえに他た界かいした。
Ông tôi đã mất vào năm ngoái.

N4 · Từ vựng
ソフト
sofuto
mềm, dẻo

海賊かいぞく版ばんのソフトを使つかっちゃダメだってば。
Bạn không được dùng phần mềm lậu.

N4 · Từ vựng
祖母そぼ
sobo
bà (nội, ngoại)

私わたちは祖母したちはそぼを見舞みまいに博多はかたへ行いきました。
Chúng tôi đã đi Hakata để thăm bà ốm.

Trang 19 / 33 – tổng 641 mục