Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
失敗しっぱい
shippai
thất bại, sai lầm

彼かれは失業しつぎょうした。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.

N4 · Từ vựng
辞典じてん
jiten
từ điển

本棚ほんだなに英和えいわ辞典じてんがありますか。
Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?

N4 · Từ vựng
品物しなもの
shinamono
đồ vật, hàng hóa, món đồ

この品物しなものは安やすい。
Món đồ này rẻ.

N4 · Từ vựng
しばらく
shibaraku
một lúc, tạm thời

私わたしたちはしばらく歩あるいた後のち、湖みずうみに出でた。
Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.

N4 · Từ vựng
島しま
shima
đảo, hòn đảo

彼かれは大だい逆ぎゃく罪つみで島しま流ながしにされた。
Ông ta bị đày ra một hòn đảo vì tội làm phản.

N4 · Từ vựng
市民しみん
shimin
người dân thành thị, công dân

彼かれは英えい国こく市民しみんだが、インドに住すんでいる。
Anh ta là người Anh, nhưng anh ta lại sống ở Ấn Độ.

N4 · Từ vựng
事務所じむしょ
jimusho
văn phòng

彼かれの事務所じむしょならちょっと先さきです。
Văn phòng của anh ta ở ngay đằng trước kia.

N4 · Từ vựng
社会しゃかい
shakai
xã hội

男性だんせいが一家いっかの主しゅと言いうことはアメリカ社会しゃかいに当あてはまる。
Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.

N4 · Từ vựng
社長しゃちょう
shachō
giám đốc, người điều khiển công ty

社長しゃちょうはどこですか。
Giám đốc đang ở đâu thế ạ?

N4 · Từ vựng
じゃま
jama
sự cản trở, trở lực

それじゃまた明日あした。
Hẹn mai gặp bạn.

N4 · Từ vựng
ジャム
jamu
mứt, điều khoái trá

トムはパンに苺いちごジャムを塗ぬった。
Tom phết một ít mứt dâu vào một lát bánh mỳ.

N4 · Từ vựng
自由じゆう
jiyuu
sự tự do

良い所:様々なコンボで自由に敵を料理する楽しさ。
Điểm tốt: Niềm vui sướng khi được thoải mái làm gỏi kẻ địch bằng nhiều loại combo khác nhau.

N4 · Từ vựng
習慣しゅうかん
shuukan
thói quen, tập quán

食しょく習慣しゅうかんは国くににより異ことなる。
Văn hóa ăn uống khác nhau ở mỗi nước.

N4 · Từ vựng
住所じゅうしょ
juusho
địa chỉ

お名前なまえとご住所じゅうしょをお書かきください。
Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn.

N4 · Từ vựng
柔道じゅうどう
juudō
võ juddô

柔道じゅうどうを練習れんしゅうしています。
Tôi đang tập judo.

N4 · Từ vựng
十分じゅうぶん
juubun
đủ, đầy đủ

十分じゅうぶん頂いただきました、有あり難がとうございます。
Tôi đủ rồi, cảm ơn.

N4 · Từ vựng
出席しゅっせき
shusseki
sự dự, sự có mặt

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N4 · Từ vựng
出発しゅっぱつ
shuppatsu
sự rời khỏi, sự ra đi

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N4 · Từ vựng
趣味しゅみ
shumi
thú riêng, sở thích riêng

水泳すいえいは私わたしの趣味しゅみです。
Bơi lội là sở thích của tôi.

N4 · Từ vựng
準備じゅんび
jumbi
sự soạn, sự sửa soạn

彼女かのじょは旅行りょこうの準備じゅんびに忙いそがしい。
Cô ấy đang bận chuẩn bị cho chuyến du lịch.

Trang 16 / 33 – tổng 641 mục