消しゴムを借りてもいい?
Cho mình mượn cục tẩy được không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
来て下さい。
Hãy đến.
値段は決して高くない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.
心熱けれど肉体は弱し。
Lực bất tòng tâm.
雨が降っていたけれども彼女は外出した。
Mặc dù lúc đó trời đang mưa, cô ấy vẫn ra ngoài.
その山は平原の上高くそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.
ケンとけんかしたのか。
Cậu cãi nhau với Ken à?
彼は研究に夢中だ。
Anh ấy mê nghiên cứu.
私たちはその研究室を利用した。
Chúng tôi đã sử dụng phòng nghiên cứu đó.
何を見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
花より団子。
Cái nết đánh chết cái đẹp.
むこうに教会が見えます。
Ở kia có một cái nhà thờ.
東京の郊外に住む両親や弟は大震災で死んだ。
Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã chết vì trận đại động đất đó.
私はその講義に注意を集中した。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.
日本は工業国だ。
Nhật Bản là nước công nghiệp.
わが校はあす南高校と対戦する。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.
これは高校生向けのよい辞書だ。
Đây là một cuốn từ điển tốt dành cho học sinh cấp 3.
彼は工場で働いている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.
彼は校長が嫌いだ。
Anh ấy không thích hiệu trưởng.
大雪で交通が途絶えた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.
Trang 12 / 33 – tổng 641 mục