Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
消けしゴム
keshigomu
cục tẩy, cục gôm

消けしゴムを借かりてもいい?
Cho mình mượn cục tẩy được không?

N4 · Từ vựng
下宿げしゅく
geshuku
sự ở trọ, tạm trú

来きて下ください。
Hãy đến.

N4 · Từ vựng
決けっして
kesshite
không bao giờ, không khi nào

値段ねだんは決けっして高たかくない。
Giá cả chưa bao giờ đắt cả.

N4 · Từ vựng
けれど
keredo
nhưng, nhưng mà

心しん熱ねつけれど肉体にくたいは弱よわし。
Lực bất tòng tâm.

N4 · Từ vựng
けれども
keredomo
nhưng, nhưng mà

雨あめが降ふっていたけれども彼女かのじょは外出がいしゅつした。
Mặc dù lúc đó trời đang mưa, cô ấy vẫn ra ngoài.

N4 · Từ vựng
原因げんいん
genin
nguyên nhân, nguyên do

その山やまは平へい原げんの上うえ高たかくそびえている。
Ngọn núi đó mọc lên sừng sững giữa vùng đồng bằng đó.

N4 · Từ vựng
けんか
kenka
cãi nhau, đánh nhau

ケンとけんかしたのか。
Cậu cãi nhau với Ken à?

N4 · Từ vựng
研究けんきゅう
kenkyuu
nghiên cứu

彼かれは研究けんきゅうに夢中むちゅうだ。
Anh ấy mê nghiên cứu.

N4 · Từ vựng
研究室けんきゅうしつ
kenkyuushitsu
phòng nghiên cứu

私わたしたちはその研究室けんきゅうしつを利用りようした。
Chúng tôi đã sử dụng phòng nghiên cứu đó.

N4 · Từ vựng
見物けんぶつ
kembutsu
sự đi tham quan, cuộc tham quan

何なにを見みてるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?

N4 · Từ vựng
子こ
ko
đứa bé, đứa trẻ

花はなより団だん子ご。
Cái nết đánh chết cái đẹp.

N4 · Từ vựng
こう
kō
như thế này, thế này

むこうに教会きょうかいが見みえます。
Ở kia có một cái nhà thờ.

N4 · Từ vựng
郊外こうがい
kōgai
ngoại ô

東京とうきょうの郊外こうがいに住すむ両親りょうしんや弟おとうとは大たい震しん災さいで死しんだ。
Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã chết vì trận đại động đất đó.

N4 · Từ vựng
講義こうぎ
kōgi
bài giảng

私わたしはその講義こうぎに注意ちゅういを集中しゅうちゅうした。
Tôi đã hết sức tập trung vào bài giảng đó.

N4 · Từ vựng
工業こうぎょう
kōgyō
công nghiệp

日本にっぽんは工業こうぎょう国くにだ。
Nhật Bản là nước công nghiệp.

N4 · Từ vựng
高校こうこう
kōkō
trường trung học phổ thông

わが校こうはあす南みなみ高だか校こうと対たい戦せんする。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.

N4 · Từ vựng
高校生こうこうせい
kōkōsei
học sinh trung học phổ thông

これは高校生こうこうせい向むけのよい辞書じしょだ。
Đây là một cuốn từ điển tốt dành cho học sinh cấp 3.

N4 · Từ vựng
工場こうじょう
kōjō
nhà máy, xí nghiệp

彼かれは工場こうじょうで働はたらいている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.

N4 · Từ vựng
校長こうちょう
kōchō
hiệu trưởng

彼かれは校長こうちょうが嫌きらいだ。
Anh ấy không thích hiệu trưởng.

N4 · Từ vựng
交通こうつう
kōtsuu
giao thông

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

Trang 12 / 33 – tổng 641 mục