近所のアメリカ人は来年で日本に5年住んでいることになる。
Năm sau sẽ là tròn năm năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng tôi bắt đầu sống ở Nhật Bản.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
具合悪いの?
Bạn thấy trong người không khỏe à?
空気が暖かくなった。
Bầu không khí đã trở nên ấm áp hơn.
彼は急いで空港にいった。
Anh ta gấp rút đến phi trường.
彼女は1日に20本煙草を吸う。
Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.
お水をください。
Cho tôi xin ít nước.
首相は国会を解散した。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.
山頂が雲の上にそびえている。
Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.
私の足はあなたと比べて小さい。
Chân tôi nhỏ hơn so với chân bạn.
ねえ、僕と結婚してくれる?
Em ơi, cưới anh nhé ?
薄暮れが迫った。
Hoàng hôn buông xuống.
君静かにしろよ。
Mày im ngay.
髪の毛、洗いたいな。
Tôi muốn gội đầu.
彼は時計を分解した。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.
彼は経験豊かな教師だ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.
日本経済は急速に成長した。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.
警察を呼んで!
Gọi công an đi!
彼女はケーキが好きだ。
Cô ấy thích bánh.
私だけが残った。
Chỉ còn lại một mình tôi.
アルプスの景色はわたしの胸に刻まれた。
Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
Trang 11 / 33 – tổng 641 mục