Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
近所きんじょ
kinjo
hàng xóm, láng giềng

近所きんじょのアメリカ人にんは来年らいねんで日本にっぽんに5年ねん住すんでいることになる。
Năm sau sẽ là tròn năm năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng tôi bắt đầu sống ở Nhật Bản.

N4 · Từ vựng
具合ぐあい
guai
trạng thái, tình trạng

具合ぐあい悪わるいの?
Bạn thấy trong người không khỏe à?

N4 · Từ vựng
空気くうき
kuuki
không khí, bầu không khí

空気くうきが暖あたたかくなった。
Bầu không khí đã trở nên ấm áp hơn.

N4 · Từ vựng
空港くうこう
kuukō
sân bay, phi trường

彼かれは急いそいで空港くうこうにいった。
Anh ta gấp rút đến phi trường.

N4 · Từ vựng
草くさ
kusa
cỏ

彼女かのじょは1日にちに20本ほん煙草たばこを吸すう。
Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày.

N4 · Từ vựng
くださる
kudasaru
cho, biếu

お水みずをください。
Cho tôi xin ít nước.

N4 · Từ vựng
首くび
kubi
cổ, thịt cổ

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N4 · Từ vựng
雲くも
kumo
mây, đám mây

山さん頂ちょうが雲くもの上うえにそびえている。
Đỉnh núi cao trên cả tầng mây.

N4 · Từ vựng
比くらべる
kuraberu
so, đối chiếu

私わたくしの足あしはあなたと比くらべて小ちいさい。
Chân tôi nhỏ hơn so với chân bạn.

N4 · Từ vựng
くれる
kureru
giới hạn, đầu

ねえ、僕ぼくと結婚けっこんしてくれる?
Em ơi, cưới anh nhé ?

N4 · Từ vựng
暮くれる
kureru
giới hạn, đầu

薄はく暮ぼれが迫せまった。
Hoàng hôn buông xuống.

N4 · Từ vựng
君くん
kun
hậu tố gọi nam giới (dùng sau tên nam giới trẻ)

君くん静しずかにしろよ。
Mày im ngay.

N4 · Từ vựng
毛け
ke
tóc, lông

髪かみの毛け、洗あらいたいな。
Tôi muốn gội đầu.

N4 · Từ vựng
計画けいかく
keikaku
kế hoạch

彼かれは時計とけいを分解ぶんかいした。
Anh ấy tháo rời chiếc đồng hồ ra.

N4 · Từ vựng
経験けいけん
keiken
kinh nghiệm, điều đã kinh qua

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N4 · Từ vựng
経済けいざい
keizai
kinh tế

日本にほん経済けいざいは急速きゅうそくに成長せいちょうした。
Kinh tế Nhật Bản đang phát triển nhanh chóng.

N4 · Từ vựng
警察けいさつ
keisatsu
cảnh sát, công an

警察けいさつを呼よんで!
Gọi công an đi!

N4 · Từ vựng
ケーキ
kēki
bánh ngọt, thức ăn đóng thành bánh

彼女かのじょはケーキが好すきだ。
Cô ấy thích bánh.

N4 · Từ vựng
けが
kega
vết thương, chỗ bị đau

私わたしだけが残のこった。
Chỉ còn lại một mình tôi.

N4 · Từ vựng
景色けしき
keshiki
phong cảnh, cảnh đẹp

アルプスの景色けしきはわたしの胸むねに刻きざまれた。
Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.

Trang 11 / 33 – tổng 641 mục