Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
汽車きしゃ
kisha
tàu hỏa, tàu lửa

あ、汽車きしゃが来きた。
À, tàu đến rồi!

N4 · Từ vựng
技術ぎじゅつ
gijutsu
kỹ thuật, công nghệ

途上とじょう国こくでは優まされた技術ぎじゅつ者しゃが不足ふそくしてる。
Những quốc gia đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

N4 · Từ vựng
季節きせつ
kisetsu
mùa (trong năm)

私わたしは季節きせつの中なかで春はるが好すきだ。
Mùa xuân là mùa tôi thích nhất trong các mùa.

N4 · Từ vựng
規則きそく
kisoku
phép tắc, quy tắc

不規則ふきそく動詞どうしの勉強べんきょうは好すきではない。
Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

N4 · Từ vựng
きっと
kitto
chắc chắn, rõ ràng

お疲つかれのようですね。きっと働はたらき過すぎですよ。
Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy.

N4 · Từ vựng
絹きぬ
kinu
tơ, chỉ tơ

そのドレスは絹きぬ製せいです。
Chiếc váy đó làm bằng lụa.

N4 · Từ vựng
厳きびしい
kibishii
khắc khe, gay gắt

彼女かのじょは手て厳きびしい人にんです。
Cô ấy là một người nghiêm khắc.

N4 · Từ vựng
気分きぶん
kibun
tâm trạng, cảm giác trong người

今いま泣なきたい気分きぶんです。
Bây giờ tôi cảm thấy muốn khóc.

N4 · Từ vựng
決きまる
kimaru
được quyết định, đã định

彼かれは決断けつだん力ちからがない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.

N4 · Từ vựng
君きみ
kimi
bạn, cậu (gọi thân mật)

君くん静しずかにしろよ。
Mày im ngay.

N4 · Từ vựng
決きめる
kimeru
quyết định, chọn

くじで誰だれが勝かちか決きめよう。
Chúng ta hãy bỏ phiếu để quyết định người thắng cuộc.

N4 · Từ vựng
気持きもち
kimochi
cảm giác, tâm trạng

私わたくしは彼かれの気持きもちを傷きず付つけたかもしれない。
Có lẽ tôi đã làm tổn thương cảm xúc của anh ta rồi.

N4 · Từ vựng
着物きもの
kimono
áo kimônô

娘むすめは、水みず色いろの着物きものをきていました。
Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.

N4 · Từ vựng
客きゃく
kyaku
khách, khách trọ

今日こんにちは来らい客きゃくがあります。
Hôm nay chúng ta có khách.

N4 · Từ vựng
急きゅう
kyuu
gấp, cần kíp

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N4 · Từ vựng
急行きゅうこう
kyuukō
tàu tốc hành

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N4 · Từ vựng
教育きょういく
kyōiku
giáo dục

彼かれは経験けいけん豊ゆたかな教師きょうしだ。
Ông ấy là một giáo viên giàu kinh nghiệm.

N4 · Từ vựng
教会きょうかい
kyōkai
nhà thờ

むこうに教会きょうかいが見みえます。
Ở kia có một cái nhà thờ.

N4 · Từ vựng
競争きょうそう
kyōsō
sự cạnh tranh, sự tranh giành

競馬けいばで稼かせぐ!ありえないほど儲もうかる競馬けいばノウハウ集しゅう!
Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

N4 · Từ vựng
興味きょうみ
kyōmi
hứng thú, sự quan tâm

メアリーは政治せいじに興味きょうみがある。
Mary có hứng thú về chính trị.

Trang 10 / 33 – tổng 641 mục