彼女は親切だ。
Cô ấy là một người tốt bụng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は完壁な紳士だ。
Anh ấy là một quý ông hoàn hảo.
たとえ失敗してもかまうものか。
Dù có thất bại thì cũng mặc kệ sao?
その少年は注目されたくて髪を染めた。
Cậu bé đó đã nhuộm tóc vì muốn được chú ý.
噛む馬は終いまで噛む。
Nhân gian dễ đổi, bản tính khó rời.
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
ガラスは割れやすいです。
Thủy tinh rất dễ vỡ.
彼が大好き!
Tôi rất thích anh ấy!
彼らは勝った。
Họ đã chiến thắng.
この機会に乾杯すべきだ。
Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
犬の代わりに猫を飼いたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.
変わりない?
Có gì mới không?
良い考えだね!
Đó là một ý kiến hay!
あなたには関係ない。
Không phải việc của bạn.
看護婦は泣く子をなだめた。
Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
悪癖を捨てるのは簡単ではない。
Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
やあ!元気?
Ê! Khỏe không?
この機会に乾杯すべきだ。
Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
この湖で泳ぐのは危険だ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.
遠くで雷が鳴ったのが聞こえた。
Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét.
Trang 9 / 33 – tổng 641 mục