Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
鏡かがみ
kagami
gương, hình ảnh trung thực

ちょっと鏡かがみを見みてごらん。
Nhìn vào gương một chút đi.

N4 · Từ vựng
掛かける
kakeru
treo; mắc lên

必かならずドアに鍵かぎを掛かけるようにして下ください。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.

N4 · Từ vựng
飾かざる
kazaru
trang hoàng, trang trí

私わたしは部屋へやを花はなで飾かざるのが好すきだ。
Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.

N4 · Từ vựng
火事かじ
kaji
hỏa hoạn, vụ cháy

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N4 · Từ vựng
ガス
gasu
khí, khí thắp

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N4 · Từ vựng
ガソリン
gasorin
dầu lửa, dầu hoả

大おお型がた車しゃはガソリンを食くう。
Xe lớn tốn nhiều xăng.

N4 · Từ vựng
ガソリンスタンド
gasorinsutando
trạm xăng

次つぎのガソリンスタンドに寄よろうよ。
Ghé trạm xăng tiếp theo nhé.

N4 · Từ vựng
堅かたい
katai
cứng cáp, vững chắc

堅かたい書かき物ものは大だい嫌きらいだ。
Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!

N4 · Từ vựng
硬かたい
katai
cứng (độ cứng)

25セント硬貨こうかをお持もちですか。
Bạn có đồng xu 25 Cent nào không?

N4 · Từ vựng
固かたい
katai
cứng; cứng nhắc, khắt khe

雨あめ降ふって地ち固かたまる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.

N4 · Từ vựng
形かたち
katachi
hình, hình thể

形勢けいせいは逆転ぎゃくてんした。
Tình thế đã đảo ngược.

N4 · Từ vựng
片付かたづける
katazukeru
dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng

まずは、この仕事しごとを片付かたづけないと。
Tôi phải làm xong công việc này trước.

N4 · Từ vựng
課長かちょう
kachō
trưởng bộ phận, tổ trưởng

彼かれは課長かちょうに昇進しょうしんした。
Anh ấy được thăng chức lên trưởng bộ phận.

N4 · Từ vựng
勝かつ
katsu
sự thắng cuộc, chiếm

勝手かってにすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!

N4 · Từ vựng
かっこう
kakkō
hình, hình dạng

トムは、自分じぶんがかっこいいと思おもっている。
Tom nghĩ mình đẹp trai.

N4 · Từ vựng
家内かない
kanai
vợ, người đàn bà

家内かないは今いま、夕食ゆうしょくの支度したくをしている。
Bà xã nhà tôi đang chuẩn bị cơm tối.

N4 · Từ vựng
悲かなしい
kanashii
buồn rầu, buồn bã

彼かれの心こころは悲かなしみでずたずたになった。
Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.

N4 · Từ vựng
必かならず
kanarazu
tất yếu, nhất thiết

彼かれは必かならず約束やくそくを守まもった。
Anh ta chắc chắn sẽ giữ lời hứa.

N4 · Từ vựng
お・金持かねもち
kanemochi
người giàu

彼かれはお金かね持もちです。
Anh ấy là người giàu có.

N4 · Từ vựng
お・金持かねもち
okanemochi
người giàu

彼かれはお金かね持もちです。
Anh ấy là người giàu có.

Trang 8 / 33 – tổng 641 mục