ちょっと鏡を見てごらん。
Nhìn vào gương một chút đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
必ずドアに鍵を掛けるようにして下さい。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.
私は部屋を花で飾るのが好きだ。
Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
ガスを消しましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?
大型車はガソリンを食う。
Xe lớn tốn nhiều xăng.
次のガソリンスタンドに寄ろうよ。
Ghé trạm xăng tiếp theo nhé.
堅い書き物は大嫌いだ。
Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!
25セント硬貨をお持ちですか。
Bạn có đồng xu 25 Cent nào không?
雨降って地固まる。
Sau cơn mưa trời lại sáng.
形勢は逆転した。
Tình thế đã đảo ngược.
まずは、この仕事を片付けないと。
Tôi phải làm xong công việc này trước.
彼は課長に昇進した。
Anh ấy được thăng chức lên trưởng bộ phận.
勝手にすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!
トムは、自分がかっこいいと思っている。
Tom nghĩ mình đẹp trai.
家内は今、夕食の支度をしている。
Bà xã nhà tôi đang chuẩn bị cơm tối.
彼の心は悲しみでずたずたになった。
Nỗi buồn xé trái tim anh ta thành trăm mảnh.
彼は必ず約束を守った。
Anh ta chắc chắn sẽ giữ lời hứa.
彼はお金持ちです。
Anh ấy là người giàu có.
彼はお金持ちです。
Anh ấy là người giàu có.
Trang 8 / 33 – tổng 641 mục