Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
お土産みやげ
omiyage
quà lưu niệm, đặc sản mua khi đi xa

彼かれはお土産みやげをもって帰かえった。
Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.

N4 · Từ vựng
思おもい出だす
omoidasu
nhớ lại, hồi tưởng

彼かれらの名前なまえが思おもい出だせなかった。
Tôi không thể nhớ nổi tên của họ.

N4 · Từ vựng
思おもう
omō
nghĩ, suy nghĩ

彼女かのじょ、誰だれだと思おもう?
Mày nghĩ cô ta là ai?

N4 · Từ vựng
おもちゃ
omocha
đồ chơi, đồ chơi

子供こどもたちがおもちゃで遊あそんでいる。
Bọn trẻ đang chơi với đồ chơi.

N4 · Từ vựng
表おもて
omote
mặt, mặt ngoài bề mặt

正義せいぎが行動こうどうによって表あらわされる。
Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.

N4 · Từ vựng
親おや
oya
cha mẹ, bố mẹ

両親りょうしんには従したがうべきだ。
Bạn nên nghe lời cha mẹ.

N4 · Từ vựng
下おりる
oriru
xuống, đi xuống

幕まくが下くだりた。
Màn sân khấu đã hạ xuống.

N4 · Từ vựng
折おる
oru
bẻ gãy; gấp (giấy)

二ふたつ折おり厳げん禁きん。
Không được gấp!

N4 · Từ vựng
お礼れい
orei
lời cảm ơn, sự cảm ơn

お礼れいには及およびません。
Không có gì đâu, đừng bận tâm.

N4 · Từ vựng
折おれる
oreru
bị gãy, bị bẻ gãy

ミミッキュは首くびが折おれます。
Mimikyu có cổ gãy.

N4 · Từ vựng
終おわり
owari
kết thúc, phần cuối

彼かれは五ご月がつの終おわりにパリへ行いった。
Anh ấy đã đi Pa-ri vào cuối tháng 5.

N4 · Từ vựng
カーテン
kāten
màn cửa, màn

彼女かのじょはカーテンを引ひき上あげた。
Cô ấy kéo màn lên.

N4 · Từ vựng
海岸かいがん
kaigan
bờ biển, bãi biển

ハワイの海岸かいがんは巨大きょだいな波なみで有名ゆうめいだ。
Bãi biển Hawaii nổi tiếng là có những con sóng lớn.

N4 · Từ vựng
会議かいぎ
kaigi
cuộc họp, hội nghị

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N4 · Từ vựng
会議室かいぎしつ
kaigishitsu
phòng họp

会議室かいぎしつは現在げんざい使用しよう中ちゅうです。
Phòng họp hiện đang có người dùng.

N4 · Từ vựng
会場かいじょう
kaijō
hội trường, địa điểm tổ chức

会場かいじょうは聴ちょう衆しゅうでいっぱいだった。
Hội trường chật kín khán giả.

N4 · Từ vựng
会話かいわ
kaiwa
sự nói chuyện

僕ぼくは駅えきで彼かれに会あった。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

N4 · Từ vựng
帰かえり
kaeri
sự trở lại, sự trở về

家いえへ帰かえりましょう。
Chúng ta về nhà thôi nào.

N4 · Từ vựng
変かえる
kaeru
thay đổi, đổi

良よかれ悪あしかれ、テレビは世よの中なかを変かえた。
Dù tốt hay xấu, TV đã thay đổi thế giới.

N4 · Từ vựng
科学かがく
kagaku
khoa học, khoa học tự nhiên

鈴すず木き氏しは偉大いだいな科学かがく者しゃだ。
Anh Suzuki là một nhà khoa học lỗi lạc.

Trang 7 / 33 – tổng 641 mục