Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
贈おくり物もの
okurimono
quà tặng

手袋てぶくろはよい贈おくり物ものだ。
Một đôi găng tay là món quà hay.

N4 · Từ vựng
送おくる
okuru
sự gửi đi

彼かれは田舎いなかで裕福ゆうふくで快適かいてきな生活せいかつを送おくった。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

N4 · Từ vựng
遅おくれる
okureru
muộn, bị trễ, chậm trễ

遅おくれてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.

N4 · Từ vựng
起おこす
okosu
đánh thức; gây ra

何なにが起おこったんだ?
Có chuyện gì vậy?

N4 · Từ vựng
行おこなう
okonau
tiến hành, thực hiện

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N4 · Từ vựng
怒おこる
okoru
giận, nổi giận

彼かれは顔かおを赤あかくして怒いかった。
Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận.

N4 · Từ vựng
押おし入いれ
oshiire
tủ âm tường (đựng chăn đệm)

強盗ごうとうはその子供こどもを押おし入いれに閉とじ込こめた。
Tên trộm nhốt đứa trẻ trong tủ tường.

N4 · Từ vựng
お嬢じょうさん
ojōsan
con gái

お嬢じょうさんのお名前なまえは?
Con gái bác tên là gì?

N4 · Từ vựng
お宅たく
otaku
nhà (của người khác, lịch sự)

こちらのお宅たくは、部屋へやが6つあるんです。
Ngôi nhà này có sáu phòng.

N4 · Từ vựng
落おちる
ochiru
rơi, rụng; trượt (thi)

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N4 · Từ vựng
おっしゃる
ossharu
nói (kính ngữ của 言う)

もう一度いちどおっしゃってください。
Chị có thể nói lại một lần nữa được không ạ?

N4 · Từ vựng
夫おっと
otto
chồng (của mình)

似にた者もの夫婦ふうふ。
Nồi nào úp vung nấy.

N4 · Từ vựng
おつり
otsuri
tiền thừa, tiền thối lại

あの店みせでおつりをごまかされた。
Quán đó ăn gian tiền thừa của tôi.

N4 · Từ vựng
音おと
oto
âm thanh, tiếng

私わたしは騒音そうおんになれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.

N4 · Từ vựng
落おとす
otosu
làm rơi, đánh mất

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

N4 · Từ vựng
踊おどり
odori
sự nhảy múa

踊おどりましょうか。
Chúng ta nhảy nhé?

N4 · Từ vựng
踊おどる
odoru
nhảy múa

私わたしは踊おどれません。
Tôi không biết múa.

N4 · Từ vựng
驚おどろく
odoroku
ngạc nhiên, giật mình

驚おどろくじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!

N4 · Từ vựng
お祭まつり
omatsuri
thuộc ngày hội, ngày hội

お祭まつりの日にちと試験しけんの日にちが重かさなっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.

N4 · Từ vựng
お見舞みまい
omimai
thăm người ốm, thăm hỏi

お見舞みまいありがとう。
Cảm ơn bạn đã đến thăm.

Trang 6 / 33 – tổng 641 mục