手袋はよい贈り物だ。
Một đôi găng tay là món quà hay.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼は田舎で裕福で快適な生活を送った。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.
遅れてごめん。
Xin lỗi tôi đến trễ.
何が起こったんだ?
Có chuyện gì vậy?
私も行った。
Tôi cũng đã đi.
彼は顔を赤くして怒った。
Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận.
強盗はその子供を押し入れに閉じ込めた。
Tên trộm nhốt đứa trẻ trong tủ tường.
お嬢さんのお名前は?
Con gái bác tên là gì?
こちらのお宅は、部屋が6つあるんです。
Ngôi nhà này có sáu phòng.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
もう一度おっしゃってください。
Chị có thể nói lại một lần nữa được không ạ?
似た者夫婦。
Nồi nào úp vung nấy.
あの店でおつりをごまかされた。
Quán đó ăn gian tiền thừa của tôi.
私は騒音になれている。
Tôi đã quen với tiếng ồn.
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
踊りましょうか。
Chúng ta nhảy nhé?
私は踊れません。
Tôi không biết múa.
驚くじゃありませんか!
Anh làm tôi bàng hoàng!
お祭りの日と試験の日が重なっている。
Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
お見舞いありがとう。
Cảm ơn bạn đã đến thăm.
Trang 6 / 33 – tổng 641 mục