この腕時計は5万円くらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女は料理がうまい。
Bà ấy giỏi việc nấu nướng.
彼は靴下を裏返しに履いていた。
Anh ấy đi tất ngược.
切符売り場はどこですか。
Quầy bán vé ở đâu?
私の呼びかけが、これほどまでに熱烈に歓迎されて、うれしく思います。
Tôi rất vui vì lời kêu gọi của tôi đã được hưởng ứng một cách nồng nhiệt như thế này.
君にはうんざりしたよ。
Tôi chán ngấy anh rồi.
トムは車を運転できない。
Tom không biết lái ô tô.
彼女はタクシーの運転手ですか。
Cô ta có phải tài xế taxi không?
運動してもいいですか?
Tôi tập thể dục có được không?
上りのエスカレーターはどこですか?
Thang cuốn đi lên ở đâu vậy?
鳥は枝に止まった。
Chim đậu trên cành cây.
彼は野球選手だ。
Anh ấy là một tuyển thủ bóng chày.
話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
おいでになるのを楽しみにしています。
Tôi mong chờ chuyến thăm của bạn.
御成功をお祝いします。
Xin chúc mừng thành công của bạn.
私はオートバイに乗りたい。
Tôi muốn lái xe máy.
今日の私は、ひとえに両親のおかげです。
Nếu không có sự giúp đỡ từ ba mẹ, con sẽ không được như ngày hôm nay.
その服を着た彼女はおかしく見える。
Cô ấy mặc bộ đồ đó trông rất kỳ quặc.
世界には約60億の人々が暮らしている。
Trên thế giới có khoảng 6 tỷ người đang sinh sống.
昨夜、屋上から星を観察した。
Đêm qua, chúng tôi ngắm sao từ sân thượng.
Trang 5 / 33 – tổng 641 mục