Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
無理むり
muri
vô lý, không biết điều

病やみ上あがりなんだから、無理むりしちゃだめだよ。
Bạn vừa mới ốm dậy, nên là đừng làm quá sức đấy nhé.

N4 · Từ vựng
召めし上あがる
meshiagaru
ăn, uống (kính ngữ)

何なにを召めし上あがりますか。
Chị muốn dùng gì?

N4 · Từ vựng
珍めずらしい
mezurashii
không thường, không thông thường

彼かれほど平々へいへい凡々ぼんぼんたる主人公しゅじんこうは珍めずらしい。
Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

N4 · Từ vựng
申もうし上あげる
mōshiageru
nói, trình bày (khiêm nhường)

お付つき合あいくださった皆みな様さまに、厚あつく御お礼れい申もうし上あげます。
Tôi xin chân thành cảm ơn quý vị đã đồng hành.

N4 · Từ vựng
申もうす
mōsu
nói (khiêm nhường); tên là

アンドレアと申もうします。
Tên tôi là Andrea.

N4 · Từ vựng
もうすぐ
mōsugu
sắp, sắp sửa

もうすぐ冬ふゆだ。
Mùa đông đang đến.

N4 · Từ vựng
もし
moshi
nếu, nếu như

もしもし。小川おがわですが。
A-lô. Tôi là Ogawa.

N4 · Từ vựng
もちろん
mochiron
chắc, nhất định

もちろん、一所懸命頑張いっしょけんめいがんばれば何なんでも出来できるよ!
Tất nhiên là nếu bạn cố gắng hết sức thì việc gì cũng sẽ làm được thôi!

N4 · Từ vựng
もっとも
mottomo
nhưng mà, tuy vậy

暗くらさがもっとも増ますときに、人々ひとびとは星ほしを見みる。
Mọi người ngắm sao khi trời tối hơn nữa.

N4 · Từ vựng
戻もどる
modoru
sự trở lại, sự trở về

彼かれはじきに戻もどります。
Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.

N4 · Từ vựng
木綿もめん
momen
bông, cây bông

このブラウスは木綿もめん製せいです。
Chiếc áo này làm bằng vải bông.

N4 · Từ vựng
もらう
morau
nhận, lĩnh

私わたしはときどき彼女かのじょから電話でんわをもらう。
Tôi thỉnh thoảng nhận được một cuộc gọi từ cô ấy.

N4 · Từ vựng
森もり
mori
rừng, rừng săn bắn

木きを見みて森もりを見みず。
Thấy cây mà chẳng thấy rừng.

N4 · Từ vựng
焼やく
yaku
nướng; đốt cháy

トムはメアリーの世話せわを焼やく。
Tom chăm sóc Mary.

N4 · Từ vựng
約束やくそく
yakusoku
lời hứa, hẹn ước

彼かれは約束やくそくに背せいた。
Anh ấy đã phản bội lời hứa của chính mình.

N4 · Từ vựng
役やくに立たつ
yakunitatsu
hữu ích, có ích

お役やくに立たてず申もうし訳わけありません。
Tôi xin lỗi đã không thể giúp ích gì được cho bạn.

N4 · Từ vựng
焼やける
yakeru
bị nướng, bị cháy

老ろう婆ばが焼やけ死しんだ。
Bà cụ già đã chết cháy.

N4 · Từ vựng
優やさしい
yasashii
dịu dàng, tốt bụng, hiền

優やさしい人にんです。
Cô ấy là một người tốt bụng.

N4 · Từ vựng
痩やせる
yaseru
mảnh khảnh, mảnh dẻ

若わかい頃ころは痩やせてたんだよ。
Hồi trẻ tôi gầy lắm.

N4 · Từ vựng
やっと
yatto
cuối cùng thì, mãi mới

やっと中学ちゅうがくを卒業そつぎょうしました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp trung học cơ sở.

Trang 31 / 33 – tổng 641 mục