Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
または
mataha
hoặc, hay là

紅茶こうちゃまたはコーヒーはいかが?
Bạn dùng trà hay cà phê?

N4 · Từ vựng
間違まちがえる
machigaeru
làm sai, nhầm lẫn

間ま違ちがえました。
Tôi đã sai.

N4 · Từ vựng
間まに合あう
maniau
kịp giờ, kịp lúc

彼かれは終しゅう電でんに間まに合あった。
Ông ấy đã tới kịp chuyến tàu cuối cùng.

N4 · Từ vựng
周まわり
mawari
xung quanh, quanh

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N4 · Từ vựng
回まわる
mawaru
sự quay

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N4 · Từ vựng
漫画まんが
manga
truyện tranh, manga

最近さいきんの漫画まんがは暴力ぼうりょくや性せいの描写びょうしゃが多おおすぎる。
Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực.

N4 · Từ vựng
真中まんなか
mannaka
chính giữa, trung tâm

湖みずうみの真中まんなかに、その島しまがある。
Giữa hồ có một hòn đảo.

N4 · Từ vựng
見みえる
mieru
nhìn thấy được, trông thấy

飛行機ひこうきが見みえた。
Tôi trông thấy máy bay.

N4 · Từ vựng
湖みずうみ
mizuumi
hồ (nước)

この湖みずうみで泳およぐのは危険きけんだ。
Bơi trong cái hồ này rất nguy hiểm.

N4 · Từ vựng
味噌みそ
miso
tương miso

味噌みそ汁しるが温あたたまった。
Canh miso đã nóng lên.

N4 · Từ vựng
見みつかる
mitsukaru
được tìm thấy, bị phát hiện

ティムが見みつからない。彼かれはもう行いってしまったのかしら。
Tôi không thể tìm thấy Tim. Cậu ta đi rồi sao?

N4 · Từ vựng
見みつける
mitsukeru
khám phá ra, tìm ra

偶然ぐうぜんその本ほんを見みつけた。
Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách đó.

N4 · Từ vựng
皆みな
mina
tất cả, hết thảy

卵たまごが皆みな腐くさってしまった。
Trứng hỏng hết rồi.

N4 · Từ vựng
港みなと
minato
bến tàu, cảng

この港みなとは封鎖ふうさされうる。
Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.

N4 · Từ vựng
向むかう
mukau
hướng về, đi về phía

彼女かのじょはフランスを去さり、アメリカに向むかった。
Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.

N4 · Từ vựng
迎むかえる
mukaeru
đón, ra đón

7時ときにきみを迎むかえに行いくよ。
Bảy giờ tôi sẽ đi đón bạn.

N4 · Từ vựng
昔むかし
mukashi
ngày xưa, thời xưa

話はなしは遠とおい昔むかしに始はじまる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.

N4 · Từ vựng
虫むし
mushi
sâu bọ, côn trùng

鳥とりは昆虫こんちゅうの天てん敵てきです。
Chim là thiên địch của côn trùng.

N4 · Từ vựng
息子むすこ
musuko
con trai

父ちちも父ちちなら、息子むすこも息子むすこ。
Con vua thì lại làm vua. Con sãi ở chùa thì quét lá đa.

N4 · Từ vựng
娘むすめ
musume
con gái

彼かれは娘むすめを弁護べんご士しに嫁とつがせた。
Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư.

Trang 30 / 33 – tổng 641 mục