Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
アナウンサー
anaunsā
người loan báo, người báo tin

アナウンサーは早口はやくちが出来できる。
Phát thanh viên có thể nói rất nhanh.

N4 · Từ vựng
アフリカ
afurika
châu Phi

アフリカで飢うえに苦くるしんでいる人々ひとびとに、早急さっきゅうな援助えんじょが必要ひつようである。
Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.

N4 · Từ vựng
アメリカ
amerika
nước Mỹ, Hoa Kỳ

私わたしはアメリカ人にんです。
Tôi là người Mỹ.

N4 · Từ vựng
謝あやまる
ayamaru
xin lỗi, tạ lỗi

あなたの親切しんせつにとても感謝かんしゃしています。
Tôi rất biết ơn lòng tốt của bạn.

N4 · Từ vựng
アルコール
arukōru
rượu cồn, cồn

彼女かのじょはアルコール中毒ちゅうどくだ。
Cô ấy bị nghiện rượu.

N4 · Từ vựng
アルバイト
arubaito
việc làm thêm

私わたしもアルバイトしたいなあ。
Tôi cũng muốn làm thêm.

N4 · Từ vựng
安心あんしん
anshin
sự an tâm, sự yên trí

安やす物もの買がいの銭ぜに失うしない。
Của rẻ là của ôi.

N4 · Từ vựng
安全あんぜん
anzen
sự an toàn, tính an toàn

君くんは安全あんぜんな場所ばしょにいる。
Bạn đang ở một nơi an toàn.

N4 · Từ vựng
あんな
anna
như vậy, như thế

あんな日にちがくるとは考かんがえてもみなかった。
Tôi chưa bao giờ có suy nghĩ là ngày đó sẽ đến.

N4 · Từ vựng
案内あんない
annai
sự hướng dẫn, đưa đường

提案ていあんがあります。
Tôi có một đề xuất.

N4 · Từ vựng
以下いか
ika
từ ... trở xuống, không quá

以下いかは彼かれの話はなしです。
Sau đây là câu chuyện của anh ấy.

N4 · Từ vựng
以外いがい
igai
trừ, không kể

彼かれ以外いがいは皆みなここにいる。
Mọi người đều có mặt trừ anh ta.

N4 · Từ vựng
医学いがく
igaku
y học, y khoa

彼かれは医学いがくの学生がくせいだ。
Anh ấy là sinh viên y khoa.

N4 · Từ vựng
生いきる
ikiru
sống, tồn tại

君くん無なしでは生いきられない。
Anh không thể sống thiếu em.

N4 · Từ vựng
意見いけん
iken
ý kiến, quan điểm

彼かれの意見いけんには重おもみがある。
Ý kiến của nó thật nặng đô.

N4 · Từ vựng
石いし
ishi
đá

石鹸せっけんがありません。
Không có xà phòng.

N4 · Từ vựng
いじめる
ijimeru
chòng ghẹo, trêu tức

彼かれは以前いぜん友達ともだちをいじめていた。
Từng có một khoảng thời gian, anh ấy đã bắt nạt bạn bè.

N4 · Từ vựng
以上いじょう
ijō
từ ... trở lên; như trên

それ以上いじょう質問しつもんがありますか。
Bạn còn câu hỏi gì không?

N4 · Từ vựng
急いそぐ
isogu
vội vàng, gấp gáp

急いそがば回まわれ。
Dục tốc bất đạt.

N4 · Từ vựng
致いたす
itasu
làm, thực hiện

わずかな誤あやまりでも致ち命めい的てきな惨さん事じにつながるかもしれない。
Sai lầm nhỏ nhất có thể dẫn đến một thảm họa chí mạng.

Trang 3 / 33 – tổng 641 mục