口を大きく開けて。
Hãy há to miệng ra.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
あのビルは何階建てですか。
Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
太陽は昼間輝く。
Mặt trời chiếu sáng vào ban ngày.
僕はあまりに疲れていたので昼休みにひと眠りした。
Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút.
拾った者が持ち主。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
それを私にファックスしてください。
Hãy gửi nó cho tôi bằng fax.
最近、体重が増えちゃった。
Dạo này, tôi đã tăng cân.
どのくらい深い?
Nó sâu bao nhiêu?
それは問題をより複雑にするでしょう。
Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.
往復切符を買いましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?
部長が提案を受け入れました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.
彼はごく普通の学生です。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
ぶどう酒に水を混ぜてはいけません。
Bạn không được trộn nước với rượu nho.
太陽が西に傾いた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.
布団をはがされた。
Chăn đệm của tôi bị kéo mất.
舟は行方不明だ。
Con thuyền bị mất tích.
ここは公共の乗り物が不便だ。
Nơi này đi lại bằng phương tiện công cộng bất tiện.
彼はブレーキを踏んだ。
Ông ấy đã đạp phanh.
雨が降り出しそうだ。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
母にプレゼントを探しています。
Tôi đang tìm quà cho mẹ.
Trang 28 / 33 – tổng 641 mục