Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
慣なれる
nareru
quen, quen dần với

彼かれは長ながい距離きょりを歩あるくのに慣なれている。
Ông ấy đã quen đi bộ cự li dài.

N4 · Từ vựng
におい
nioi
mùi, mùi hương

石油せきゆは文明ぶんめいの発達はったつにおいて重要じゅうような役割やくわりを果はたしてきた。
Dầu mỏ đã có một vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.

N4 · Từ vựng
苦にがい
nigai
đắng, cay đắng

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

N4 · Từ vựng
二階建にかいだて
nikaidate
nhà hai tầng

二に階かい建だてての家いえに住すんでいます。
Tôi sống trong một ngôi nhà hai tầng.

N4 · Từ vựng
逃にげる
nigeru
sự trốn thoát

火事かじだ!逃にげろ!
Cháy! Mau chạy đi!

N4 · Từ vựng
日記にっき
nikki
sổ nhật ký, lịch ghi nhớ

彼かれは日記にっきを付つけている。
Anh ấy viết nhật ký.

N4 · Từ vựng
入院にゅういん
nyuuin
nhập viện

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N4 · Từ vựng
入学にゅうがく
nyuugaku
nhập học, vào trường

中なかに入いれて。
Cho tôi vào.

N4 · Từ vựng
似にる
niru
giống với

似にた者もの夫婦ふうふ。
Nồi nào úp vung nấy.

N4 · Từ vựng
人形にんぎょう
ningyō
búp bê, con rối

その壊こわれた人形にんぎょうは私わたしのものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.

N4 · Từ vựng
盗ぬすむ
nusumu
ăn cắp, ăn trộm

お金きんを盗ぬすまれた。
Tôi bị trộm mất tiền.

N4 · Từ vựng
塗ぬる
nuru
sơn, bôi, quét (sơn, kem)

彼かれは天井てんじょうを青あおく塗ぬった。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.

N4 · Từ vựng
ぬれる
nureru
bị ướt

足あしがぬれると、風邪かぜをひくよ。
Chân ướt là cảm đấy.

N4 · Từ vựng
ねだん
nedan
giá cả

この本ほんのねだんはいくらですか。
Quyển sách này giá bao nhiêu?

N4 · Từ vựng
熱ねつ
netsu
nhiệt; cơn sốt

熱ねつはありますか。
Bạn có bị sốt không?

N4 · Từ vựng
ねっしん
nesshin
lòng sốt sắng, lòng hăng hái

彼かれは仕事しごとにねっしんです。
Anh ấy nhiệt tình với công việc.

N4 · Từ vựng
寝坊ねぼう
nebō
ngủ nướng, dậy muộn

もう寝ねます。
Tôi đi ngủ đây.

N4 · Từ vựng
眠ねむい
nemui
buồn ngủ

彼かれは眠ねむっている。
Anh ấy đang ngủ.

N4 · Từ vựng
眠ねむる
nemuru
ngủ

彼かれは眠ねむっている。
Anh ấy đang ngủ.

N4 · Từ vựng
残のこる
nokoru
còn lại, sót lại

私わたしだけが残のこった。
Chỉ còn lại một mình tôi.

Trang 25 / 33 – tổng 641 mục