彼は長い距離を歩くのに慣れている。
Ông ấy đã quen đi bộ cự li dài.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
石油は文明の発達において重要な役割を果たしてきた。
Dầu mỏ đã có một vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh.
良薬は口に苦し。
Thuốc đắng dã tật.
二階建ての家に住んでいます。
Tôi sống trong một ngôi nhà hai tầng.
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
彼は日記を付けている。
Anh ấy viết nhật ký.
中に入れて。
Cho tôi vào.
中に入れて。
Cho tôi vào.
似た者夫婦。
Nồi nào úp vung nấy.
その壊れた人形は私のものです。
Con búp bê bị hỏng đó là của tôi.
お金を盗まれた。
Tôi bị trộm mất tiền.
彼は天井を青く塗った。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.
足がぬれると、風邪をひくよ。
Chân ướt là cảm đấy.
この本のねだんはいくらですか。
Quyển sách này giá bao nhiêu?
熱はありますか。
Bạn có bị sốt không?
彼は仕事にねっしんです。
Anh ấy nhiệt tình với công việc.
もう寝ます。
Tôi đi ngủ đây.
彼は眠っている。
Anh ấy đang ngủ.
彼は眠っている。
Anh ấy đang ngủ.
私だけが残った。
Chỉ còn lại một mình tôi.
Trang 25 / 33 – tổng 641 mục