Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
途中とちゅう
tochuu
đang trên đường đi

私わたしは学校がっこうから帰宅きたくの途中とちゅう彼女かのじょに会あった。
Tôi trong lúc đi học về đã gặp cô ấy.

N4 · Từ vựng
特急とっきゅう
tokkyuu
tàu tốc hành đặc biệt

特急とっきゅうのホームは何なん番ばんですか。
Sân ga của tàu tốc hành đặc biệt là số mấy?

N4 · Từ vựng
届とどける
todokeru
giao, gửi đến; chuyển tới

1週間以内いちしゅうかんいないにお届とどけします。
Chúng tôi sẽ giao hàng trong vòng một tuần.

N4 · Từ vựng
泊とまる
tomaru
trọ lại, nghỉ lại (khách sạn)

夜よるはこのホテルに泊とまるつもりです。
Tôi định sẽ ở qua đêm tại khách sạn này.

N4 · Từ vựng
止とめる
tomeru
dừng, tắt; đỗ (xe)

サム、止とめて!
Sam, dừng lại đi!

N4 · Từ vựng
取とり替かえる
torikaeru
sự đổi, sự đổi chác

古ふるいタイヤを新あたらしいのと取とり替かえて。
Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.

N4 · Từ vựng
泥棒どろぼう
dorobō
kẻ trộm, kẻ cắp

どうやら泥棒どろぼうは窓まどから入はいったみたいだ。
Có vẻ như tên trộm đã đột nhập qua cửa sổ.

N4 · Từ vựng
どんどん
dondon
càng lúc càng, liên tiếp

どんどん勉強べんきょうしなさい。
Cứ học tiếp đi.

N4 · Từ vựng
直なおす
naosu
sửa chữa, sửa lại

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N4 · Từ vựng
直なおる
naoru
chữa khỏi, làm lành

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N4 · Từ vựng
治なおる
naoru
chữa khỏi, làm lành

彼かれは私わたしの病気びょうきを治なおした。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.

N4 · Từ vựng
中々なかなか
nakanaka
rất, khá, tương đối

なかなか話はなしが合あうじゃないか。
Chúng ta nói chuyện ăn ý quá nhỉ.

N4 · Từ vựng
泣なく
naku
khóc

泣なきっ面つらに蜂はち。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.

N4 · Từ vựng
無なくなる
nakunaru
biến đi, biến mất

戦争せんそうがなくなる日にちがすぐに来くることを望のぞみます。
Tôi mong ngày mà chiến tranh chấm dứt sẽ đến sớm.

N4 · Từ vựng
亡なくなる
nakunaru
qua đời, mất (người)

これは亡なくなった父ちちの肖しょう像ぞう画がです。
Đây là bức chân dung người cha đã mất của tôi.

N4 · Từ vựng
投なげる
nageru
sự ném, sự vứt

賽さいは投なげられた。
Bút sa gà chết.

N4 · Từ vựng
なさる
nasaru
làm, thực hiện

あなたが帰き国こくなさる頃ごろには、桜さくらはみんな散ちってしまっていることでしょう。
Lúc bạn trở về quê nhà có lẽ cũng là lúc cánh hoa anh đào rụng rơi hết.

N4 · Từ vựng
鳴なる
naru
kêu, vang, reo (tiếng)

火災かさい報ほう知ち器きが鳴なった。
Chuông báo cháy đã vang lên.

N4 · Từ vựng
なるべく
narubeku
cố gắng hết mức có thể

なるべく安やすいほうがいいです。
Tôi muốn cái rẻ nhất có thể.

N4 · Từ vựng
なるほど
naruhodo
thực vậy, thực mà

ああ、なるほど!
À, ra vậy!

Trang 24 / 33 – tổng 641 mục