彼は中学校に入った。
Anh ấy đã vào trường trung học cơ sở.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ご注目下さい。
Hãy chú ý!
その駐車場は無料だ。
Bãi đỗ xe đó miễn phí.
地理は弱い。
Tôi yếu môn địa lý.
少年はその鳥を網で捕まえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.
彼はうそつきの名人だ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.
彼は遠くに船を見付けた。
Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.
塩漬けキャベツを細かく切る。
Thái nhỏ bắp cải muối.
明日仕事を始めるのはご都合がよいでしょうか。
Ngày mai bắt đầu làm việc có tiện không ?
我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
数日間、雨が降り続いた。
Trời đã mưa suốt mấy ngày liên tục.
仕事を続けなさい。
Hãy làm việc tiếp đi.
我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。
Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
先週、妻が子供を産みました。
Tuần trước, vợ tôi đã sinh con.
北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
海老で鯛を釣る。
Thả con săn sắt bắt con cá rô.
旅は道連れ世は情け。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
彼はばか丁寧だ。
Anh ấy lịch sự quá mức.
テキストは初心者向きにできている。
Sách giáo khoa này được biên soạn cho người mới học.
適当な語で空所を満たせ。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Trang 22 / 33 – tổng 641 mục