この訳は正しいですか?
Bản dịch này có đúng không?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
トムは傘を畳んだ。
Tom đã gập ô lại.
僕は機械を組み立てるのが好きだ。
Tôi thích lắp ráp máy móc.
あのビルは何階建てですか。
Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
たとえば、標本はいくつですか。
Ví dụ, có bao nhiêu mẫu vật?
本棚に英和辞典がありますか。
Trên giá sách có cuốn từ điển Anh - Nhật nào không?
彼女は彼に再会するのを楽しみに待っている。
Cô ấy đang chờ mong được gặp lại anh ấy.
旅行は楽しい。
Đi du lịch rất thú vị.
たまに行く、たまに行かない。
Thi thoảng tôi đi, thi thoảng tôi không đi.
彼の行為は法律に背いている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
看護婦は泣く子をなだめた。
Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
まだ寝足りないでしょ?
Bạn vẫn thiếu ngủ à?
彼女は男性に見られるのが好きだ。
Cô ấy thích được đàn ông để mắt tới.
今日はだいぶ暖かい。
Hôm nay trời khá ấm.
貧血で倒れました。
Tôi ngã gục xuống vì thiếu máu.
トラベラーズチェックは持ってねーのか。
Bạn có mang theo séc du lịch không?
知識は力なり。
Tri thức là sức mạnh.
ちっとも構いませんよ。
Tôi hoàn toàn không bận tâm.
赤ちゃんは寝ています。
Em bé đang ngủ
ご注目下さい。
Hãy chú ý!
Trang 21 / 33 – tổng 641 mục