Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
割われる
wareru
bị vỡ, nứt, chia ra

とても高価こうかな陶器とうきがめちゃめちゃに割われてしまった。
Món đồ sứ vô giá đã bị vỡ thành nhiều mảnh.

N4 · Từ vựng
泳およぎ方かた
oyogikata
cách bơi

彼かれらは泳およぎ方ほうを知しっている。
Họ biết cách bơi.

N4 · Từ vựng
あ
a
à, ôi (thán từ)

あ、雨あめが降ふってきた。
À, mưa rơi rồi.

N4 · Từ vựng
ああ
aa
a, ôi (thán từ)

ああ、牛うしの乳ちちはそんなふうに搾しぼるのですか。
Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?

N4 · Từ vựng
あいさつ
aisatsu
lời chào hỏi ai, lời chào mừng

彼女かのじょは加か藤とう先生せんせいに笑顔えがおであいさつした。
Cô ấy đã mỉm cười chào cô Kato.

N4 · Từ vựng
間あいだ
aida
khoảng cách

まだ時間じかんがある。
Vẫn còn thời gian.

N4 · Từ vựng
合あう
au
thích hợp với, hòa hợp với

連絡れんらくを取とり合あおう。
Giữ liên lạc nhé.

N4 · Từ vựng
あかちゃん
akachan
đứa bé mới sinh

あかちゃんがいるときはたばこを御ご遠慮えんりょ下ください。
Khi có em bé, xin vui lòng đừng hút thuốc.

N4 · Từ vựng
上あがる
agaru
đi lên, leo lên

料理りょうりが上手じょうずですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.

N4 · Từ vựng
赤あかん坊ぼう
akambō
trẻ sơ sinh

彼女かのじょは健康けんこうな赤あかん坊ぼうを出産しゅっさんしました。
Cô ấy đã hạ sinh ra một em bé khỏe mạnh.

N4 · Từ vựng
空あく
aku
trống, còn trống; rảnh

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N4 · Từ vựng
アクセサリー
akusesarī
đồ phụ tùng

彼女かのじょは服ふくにアクセサリーを付つけている。
Cô ấy đang đeo phụ kiện hợp với bộ đồ.

N4 · Từ vựng
あげる
ageru
cho, tặng

見みせてあげる。
Tôi sẽ cho bạn thấy.

N4 · Từ vựng
浅あさい
asai
nông, cạn

眠ねむりが浅あさいんだ。
Tôi ngủ không sâu giấc, dễ tỉnh.

N4 · Từ vựng
味あじ
aji
vị, mùi vị

この文ぶんの意味いみは曖昧あいまいだ。
Nghĩa của câu này mơ hồ.

N4 · Từ vựng
アジア
ajia
châu Á

アジアの歴史れきしに興味きょうみがあります。
Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.

N4 · Từ vựng
明日あす
asu
ngày mai

明日あしたは雪ゆきだろう。
Ngày mai tuyết sẽ rơi.

N4 · Từ vựng
遊あそび
asobi
trò chơi, giải trí

遊あそびにこいよ。
Lại đây chơi đi.

N4 · Từ vựng
集あつまる
atsumaru
tập hợp, tụ họp lại

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N4 · Từ vựng
集あつめる
atsumeru
thu thập, gom lại

彼女かのじょの趣味しゅみは切手きってを集あつめることです。
Cô ấy thích sưu tầm tem.

Trang 2 / 33 – tổng 641 mục