スーツに着替えなさい。
Thay bộ vest vào đi.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
わたし一人ではこのスーツケースを運べない。
Một mình tôi không thể bê cái vali này được.
食べ過ぎると太りますよ。
Ăn nhiều quá mập đấy.
手書きだったので、その手紙はあまり読みやすくなかった。
Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.
それらの単語は彼のコンピューター・スクリーンに現れたのだった。
Những từ đó hiện trên màn hình máy tính của anh ấy.
女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.
彼は大佐に昇進した。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.
彼はすっかりばてていたが、働き続けなければならなかった。
Mặc dù anh ta đã mệt lử người, anh ta vẫn phải tiếp tục làm việc.
カタツムリがすっと角を出した。
Con ốc sên vụt thò râu ra.
このステーキは堅すぎる。
Miếng bít tết này dai quá.
ここにゴミ捨てるべからず。
Không được vứt rác ở đây.
ステレオの音が大きすぎますよ。
Dàn stereo to quá, vặn nhỏ xuống đi.
土砂降りの雨だよ。
Trời đang mưa như trút nước vậy.
彼女はすばらしい性格をしている。
Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.
滑って足首を捻挫した。
Tôi trượt chân và bị trật mắt cá.
隅のテーブルがいいのですが。
Cho chúng tôi bàn ở góc được không?
もうお済みですか。
Ngài đã xong chưa ạ?
私の娘はぐっすり寝ている。
Con gái tôi đang ngủ say.
あんまり心配すると禿げるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
鳶が鷹を生む。
Mẹ rắn con rồng.
Trang 18 / 33 – tổng 641 mục