Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N4·Sơ cấp nâng cao Từ vựng tích lũy: 1.324 Kanji tích lũy: 269 20/641 mục đang hiển thị
N4 · Từ vựng
スーツ
sūtsu
bộ com lê, bộ quần áo

スーツに着替きがえなさい。
Thay bộ vest vào đi.

N4 · Từ vựng
スーツケース
sūtsukēsu
cái va li

わたし一人ひとりではこのスーツケースを運はこべない。
Một mình tôi không thể bê cái vali này được.

N4 · Từ vựng
過すぎる
sugiru
quá, vượt quá; trôi qua

食たべ過すぎると太ふとりますよ。
Ăn nhiều quá mập đấy.

N4 · Từ vựng
すく
suku
vắng, thưa người, bớt đông

手て書がきだったので、その手紙てがみはあまり読よみやすくなかった。
Vì được viết tay cho nên lá thư đó hơi khó đọc.

N4 · Từ vựng
スクリーン
sukurīn
màn hình, màn chiếu

それらの単語たんごは彼かれのコンピューター・スクリーンに現あらわれたのだった。
Những từ đó hiện trên màn hình máy tính của anh ấy.

N4 · Từ vựng
凄すごい
sugoi
kinh khủng; tuyệt vời

女おんなってどうして連つれションしたがるの?物凄ものすごく理解りかい不能ふのう。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.

N4 · Từ vựng
進すすむ
susumu
sự tiến lên, sự tiến tới

彼かれは大たい佐さに昇進しょうしんした。
Ông ấy được thăng hàm đại tá.

N4 · Từ vựng
すっかり
sukkari
tất cả, hết thảy

彼かれはすっかりばてていたが、働はたらき続つづけなければならなかった。
Mặc dù anh ta đã mệt lử người, anh ta vẫn phải tiếp tục làm việc.

N4 · Từ vựng
すっと
sutto
một mạch, thẳng; bất chợt

カタツムリがすっと角かくを出だした。
Con ốc sên vụt thò râu ra.

N4 · Từ vựng
ステーキ
sutēki
bít tết, thịt bò nướng

このステーキは堅かたすぎる。
Miếng bít tết này dai quá.

N4 · Từ vựng
捨すてる
suteru
vứt bỏ, bỏ đi

ここにゴミ捨すてるべからず。
Không được vứt rác ở đây.

N4 · Từ vựng
ステレオ
sutereo
stereo, máy nghe nhạc

ステレオの音おとが大おおきすぎますよ。
Dàn stereo to quá, vặn nhỏ xuống đi.

N4 · Từ vựng
砂すな
suna
cát, bãi cát

土ど砂しゃ降ぶりの雨あめだよ。
Trời đang mưa như trút nước vậy.

N4 · Từ vựng
すばらしい
subarashii
tuyệt vời, xuất sắc

彼女かのじょはすばらしい性格せいかくをしている。
Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.

N4 · Từ vựng
滑すべる
suberu
trượt, trơn trượt

滑すべって足首あしくびを捻挫ねんざした。
Tôi trượt chân và bị trật mắt cá.

N4 · Từ vựng
隅すみ
sumi
góc, nơi kín đáo

隅すみのテーブルがいいのですが。
Cho chúng tôi bàn ở góc được không?

N4 · Từ vựng
済すむ
sumu
xong, giải quyết xong

もうお済すみですか。
Ngài đã xong chưa ạ?

N4 · Từ vựng
すり
suri
kẻ móc túi

私わたしの娘むすめはぐっすり寝ねている。
Con gái tôi đang ngủ say.

N4 · Từ vựng
すると
suruto
vậy thì, do đó

あんまり心配しんぱいすると禿はげるよ。
Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.

N4 · Từ vựng
生活せいかつ
seikatsu
cuộc sống, sinh hoạt

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

Trang 18 / 33 – tổng 641 mục